寧
Nôm ninh
Pinyin: níng · Nôm: ninh
Tổng quan
viết tắt của Khu Tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區 宁夏回族自治区[Ning2xia4 Hui2zu2 Zi4zhi4qu1] viết tắt của Nam Kinh 南京[Nan2jing1] họ [Ning2] yên bình dịu đi thăm (cha mẹ, v.v.) thà hơn thích hơn làm sao (nhấn mạnh) cách phát âm Đài Loan [ning2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | níng |
|---|---|
| Hán Việt | ninh |
| Âm Nôm | trữ |
| Quảng Đông | ning4 |
| Mân Nam | lîng |
| Nhật Bản | YASUI |
| Hàn Quốc | 녕 |
| Chú âm | ㄋㄧㄣˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Yên ổn. Thăm hỏi. Con gái ở nhà chồng về thăm cha mẹ gọi là quy ninh [歸寧]. Thà, lời thuận theo. Như ninh khả [寧可] thà khá, ninh sử [寧使] thà khiến. $ Xét ra chữ ninh viết [寧]và [甯], hai chữ ý nghĩa hơi giống nhau mà có phần hơi khác nhau. Như an ninh [寧], đinh ninh [寧] đều dùng chữ ninh [寧], còn tên đất hay họ thì dùng chữ ninh [甯]. Dị dạng của chữ [宁]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ninh anh ninh (yên ổn) [Eng: peaceful, safe]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xem chừng gia giảm cẩn tuỳ đinh ninh
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ninh Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ninh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ninh Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 安定。如:「安寧」。《詩經.小雅.常棣》:「喪亂既平,既安且寧。」《遼史.卷三一.營衛志上》:「隨陽遷徙,歲無寧居。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.省視、問安。如:「歸寧」。唐.韓愈〈贈張童子序〉:「童子請於其官之長,隨父而寧母。」_x000D_ 2.回家。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「沈昱并原告人,寧家聽候。」_x000D_ 3.平息。唐.李嶠〈為水潦災異陳情表〉:「以寧眾口之囂謗,以答三靈之譴咎。」_x000D_ [副]_x000D_ 1.情願、寧願。表示選擇後的結果。如:「寧可」、「寧死不屈」、「寧缺毋濫」。《論語.八佾》:「禮與其奢也,寧儉。」《史記.卷七.項羽本紀》:「吾寧鬥智,不能鬥力。」_x000D_ 2.豈、難道。《戰國策.趙策三》:「十人而從一人者,寧力不勝,智不若耶?」唐.王勃〈滕王閣序〉:「老當益壯,寧移白首之心?」_x000D_ 3.乃、竟然。《詩經.大雅.瞻卬》:「心之憂矣,寧自今矣。」《三國志.卷二七.魏書.徐胡二王傳.胡質》:「胡通達,長者也,寧有子孫不?」_x000D_ [名]_x000D_ 清朝以南京為江寧府治,故簡稱為「寧」。如:「寧漢分裂」。_x000D_ [助]_x000D_ 語氣助詞,無義。如:「寧耐」。《左傳.襄公三十一年》:「賓至如歸,無寧菑害。」
Eng
- CC-CEDICT abbr. for Ningxia Hui Autonomous Region 寧夏回族自治區, 宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1], abbr. for Nanjing 南京[Nan2 jing1], surname Ning
- CC-CEDICT peaceful, to pacify, to visit (one's parents etc)
- CC-CEDICT would rather, to prefer, how (emphatic), Taiwan pr. [ning2]
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 宁 · 寍 · 寕 · 寜 · 㝕 · 𡨴 · 𡩬 · 𡬛 · 𭔄 · 宁 · 寍 · 寕