攘夺
nhương đoạt
Hán Việt: nhương đoạt · Pinyin: rǎng duó
Tổng quan
cưỡng đoạt; cướp đoạt; cướp. cướp chính quyền
1.掠夺﹐夺取。
奪取。《管子.八觀》:「里域橫通,則攘奪竊盜者不止。」《新唐書.卷九九.李綱傳》:「齊王元吉為并州總管,縱左右攘奪,民愁苦。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cướp đoạt; cướp
- Biên soạn v. seize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奪取。《管子.八觀》:「里域橫通,則攘奪竊盜者不止。」《新唐書.卷九九.李綱傳》:「齊王元吉為并州總管,縱左右攘奪,民愁苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.掠夺﹐夺取。
Eng
- Cihui to seize
- Tần suất từ v. seize
other
- Nguồn khác Giành lấy, cướp lấy