攘
nhương
Hán Việt: nhương · Pinyin: ráng
Tổng quan
(văn học) xắn tay áo (văn học) từ chối chống lại (văn học) chiếm đoạt ăn trộm (văn học) làm rối loạn Đài Loan phát âm [rang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ráng |
|---|---|
| Hán Việt | nhương |
| Quảng Đông | joeng4 |
| Mân Nam | giang6 |
| Nhật Bản | JOU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄖㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njang |
| Baxter-Sagart | naŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | naŋ |
| Phản thiết | 女庚反 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lõng bắt lấy, ăn trộm. Đẩy ra, đuổi đi được. Trừ. Hàm nhẫn được. Một âm là {nhưỡng}. Rối loạn. Cùng nghĩa như chữ {nhưỡng} [禳].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhương nhiễu nhương [Eng: trouble, war]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhướng nhướng mắt [Eng: eyesore]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhưỡng [Eng: seize, take by force; repel]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.排斥、排擠。《公羊傳.僖公四年》:「桓公救中國而攘夷狄。」《楚辭.東方朔.七諫.沈江》:「正臣端其操行兮,反離謗而見攘。」 2.捋。指捲袖露出手臂的動作。《孟子.盡心下》:「馮婦攘臂下車,眾皆悅之。」《文選.曹植.美女篇》:「攘袖見素手,皓腕約金環。」 3.竊取。《孟子.滕文公下》:「今有人日攘其鄰之雞者,或告之曰:『是非君子之道。』」 4.侵奪。《莊子.漁父》:「諸侯暴亂,擅相攘伐,以殘民人。」《漢書.卷六四.嚴助傳》:「南夷相攘,使邊騷然不安,朕甚懼焉。」 5.祭祀神祇以除不祥。《禮記.月令》:「九門磔攘,以畢春氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攘 (形声。从手,襄声。本义推让,退让) 同本义 攘,推也。--《说文》。谓推手使前拱揖之容也,字亦作儴。 左右攘辟。--《礼记·曲礼上》 小子何敢攘焉。--《史记·太史公自序》 随流而攘。--《汉书·司马相如传》。注却退也。” 盛揖攘之容。--《汉书·礼乐志》 合于尧之克攘。--《汉书·艺文志》 排斥,努力消去 攘,除也。--《广韵》 攘夷狄。--《公羊传·僖公四年》 反离谤而见攘。--《楚辞·七谏·沈江》 攘白翟之地。--《国语· 攘rǎng ⒈排斥,排除~敌。~除。~弃。 ⒉偷,窃取。 ⒊侵夺~夺。 ⒋撩起,挽起~袖。 ⒌ 攘ràng 1.退让;谦…
Eng
- CC-CEDICT (literary) to push up one's sleeves|(literary) to reject; to resist|(literary) to seize; to steal|(literary) to perturb|Taiwan pr. [rang2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𣀮【唐韻】汝羊切【集韻】【韻會】【正韻】如陽切,𠀤音穰。【說文】推也。 又竊也。【書·呂𠛬】奪攘矯虔。【禮·禮器】匹士太牢而祭,謂之攘。 又因其自來而取曰攘。【論語】其父攘羊。 又卻也。【禮·曲禮】左右攘辟。【周禮·秋官·禁殺戮】掌司攘獄者,遏訟者,以告而誅之。【註】攘,猶卻也。【疏】謂人有罪過,官有文書。追攝不肯受者。【齊語】西征攘白翟之地。【前漢·鄒陽傳】攘袂而正議。【註】攘袂,猶今人云捋臂。 又除也。【詩·大雅】攘之剔之。【疏】攘除翦剔。 又【揚子·方言】止也。 又【唐韻】如兩切【集韻】【韻會】【正韻】汝兩切,𠀤音壤。擾也。【前漢·𨻰平傳贊】傾側擾攘楚魏之閒。 又【唐韻】【集韻】【韻會】人漾切【正韻】人尚切,𠀤與讓通。遜也。【前漢·禮樂志】隆雅頌之聲,盛揖攘之容。【註】攘,古讓字。又【藝文志】道家者流,合於堯之克攘,易之嗛嗛。 又【集韻】式亮切,賞去聲。與饟同。【詩·小雅】攘其左右。【箋】攘讀爲饟。 又【集韻】【韻會】𠀤泥庚切,音獰。搶攘,亂貌。【前漢·賈誼傳】國制搶攘。【註】攘,女庚反。師古讀搶攘爲傖獰。
Thuyết Văn
推也。 从手。襄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
推手使前也。古推讓字如此作。上曲禮注曰。攘古讓字。許云。讓者、相責讓也。攘者、推也。从古也。漢書禮樂志。盛揖攘之容。藝文志。堯之克攘。司馬遷傳。小子何敢攘。皆用古字。凡退讓用此字。引申之使人退讓亦用此字。如攘寇、攘夷狄是也。 汝羊切。按當人樣切。十部。
【攘】 (nhương ⟨nhưỡng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: Nhữ dương thiết Thượng tự: 汝 (nhữ) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thôi (Đẩy lên.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢺖 · 𣀮 · 𥀶 · 𭢯