攘奪
nhương đoạt
Hán Việt: nhương đoạt · Pinyin: rǎng duó
Tổng quan
cướp đoạt
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp đoạt
- Cihui nhương đoạt nhương đoạt ☆Giành lấy, cướp lấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奪取。《管子.八觀》:「里域橫通,則攘奪竊盜者不止。」《新唐書.卷九九.李綱傳》:「齊王元吉為并州總管,縱左右攘奪,民愁苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掠夺﹐夺取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.掠夺﹐夺取。
Eng
- CC-CEDICT to seize
- Cihui to seize