攘攘
nhương nhương
Hán Việt: nhương nhương · Pinyin: rǎng rǎng
Tổng quan
hỗn loạn | nhầm lẫn | hỗn độn
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗn loạn | nhầm lẫn | hỗn độn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紛亂的樣子。元.馬致遠〈夜行船.百歲光陰一夢蝶套.離亭宴煞〉:「看密匝匝蟻排兵,亂紛紛蜂釀蜜,急攘攘蠅爭血。」元.揭傒斯〈雨述〉詩三首之一:「逋民攘攘度閩山,十人不見一人還。」也作「壤壤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容纷乱。
Eng
- CC-CEDICT disorderly|confused|chaotic
- Cihui disorderly; confused; chaotic