攙奪
sam đoạt
Hán Việt: sam đoạt · Pinyin: chān duó
Tổng quan
1.抢占﹐争夺。
搶占、爭奪。元.無名氏《謝金吾》第二折:「做夜市的炒鬧,爭地鋪的攙奪。」元.無名氏《爭報恩》第三折:「坐馬的將官道蹅開,來看的將巷口攙奪。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搶占、爭奪。元.無名氏《謝金吾》第二折:「做夜市的炒鬧,爭地鋪的攙奪。」元.無名氏《爭報恩》第三折:「坐馬的將官道蹅開,來看的將巷口攙奪。」
other
- Nguồn khác cướp giật
- Nguồn khác BNL q
- Nguồn khác 1 ghi: 王令稍嚴。不許攙奪行市。 Lệnh vua rất nghiêm, chẳng cho cướp giật lộng hành ở chợ