攙
sam
Hán Việt: sam · Pinyin: chān
Tổng quan
dìu đỡ trộn phối hòa loãng pha tạp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chān |
|---|---|
| Hán Việt | sam |
| Quảng Đông | caam1 |
| Mân Nam | tsham1 |
| Nhật Bản | SASU |
| Hàn Quốc | 참 |
| Chú âm | ㄇㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chram |
| Phản thiết | 鋤咸切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 咸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Keo dắt, nâng đỡ. Bỏ lẫn lộn.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sàm sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn) [Eng: to give a helping hand; to support, hold up]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.牽挽、扶持。如:「攙扶」。《紅樓夢》第九六回:「我叫秋紋妹妹同著你攙回姑娘,歇歇去罷。」 2.雜入、混合。如:「泥裡攙著石灰。」明.湯顯祖《牡丹亭》第四九齣:「多攙白水江湖酒,少賺黃邊風月錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攙mó ⒈古同摩”。
Eng
- CC-CEDICT to take by the arm and assist|variant of 摻|掺[chan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚銜切【集韻】【韻會】【正韻】初銜切,𠀤音毚。【說文】刺也。【博雅】銳也。一曰扶也。 又彗星曰攙搶。與欃槍通。互見搶字註。 又【唐韻】士咸切【集韻】鋤咸切,𠀤音讒。亦刺也。 又【集韻】【韻會】𠀤初簪切,音嵾。天攙,星名。【史記·天官書】退而西北三月生天攙。【註】音參差之參。 又【集韻】仕懺切,鑱去聲。完補也。一曰旁掣也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 搀 · 搀 · 搀