攫奪
quặc đoạt
Hán Việt: quặc đoạt · Pinyin: jué duó
Tổng quan
chiếm đoạt | cướp bóc | cướp phá
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếm đoạt | cướp bóc | cướp phá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搶奪。如:「攫奪財物」。《明史.卷三二○.外國傳一.朝鮮傳》:「遼民迫於饑餒,散布村落,強者攫奪,弱者丐乞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抢夺;掠取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.抢夺;掠取。
Eng
- CC-CEDICT to seize|to pillage|to plunder
- Cihui to seize; to pillage; to plunder