收紧

shōu jǐnthu khẩn

Hán Việt: thu khẩn · Pinyin: shōu jǐn

Tổng quan

thắt chặt (hạn chế, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓严加控制。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嚴加管制。如:「目前政府收緊預算支出,所以很多專案計畫都被擱置。」 2.縮緊。如:「要是裙子太大了,可以把腰部收緊一些。」「水手們用力拉繩子,把帆收緊。」

Cấu tạo: 收 (thu) + 緊 (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 siết chặt
  • Google Alex v6 thu hẹp
  • VietPhrases buộc chặt
  • Tần suất từ (hàng hải) buộc chặt; thu khẩn/thú khẩn: buộc chặt; buộc chặt
  • Biên soạn 收緊 hōujǐn r.v. tighten up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴加管制。如:「目前政府收緊預算支出,所以很多專案計畫都被擱置。」 2.縮緊。如:「要是裙子太大了,可以把腰部收緊一些。」「水手們用力拉繩子,把帆收緊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓严加控制。
  • Kaggle Zh-Vi frap

Eng

  • Cihui to tighten up (restrictions etc)
  • Tần suất từ 收緊 hōujǐn r.v. tighten up

Đức

  • Handedict zusammenziehen, festziehen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

放宽