shōu thu

Hán Việt: thu · Pinyin: shōu

Tổng quan

nhận chấp nhận sưu tầm cất đi kiềm chế dừng chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)

收下 · 收买 · 收伏 · 收住 · 收信 · 收假 · 收入 · 收兵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshōu
Hán Việtthu
Quảng Đôngsau1
Mân Namsiu
Nhật BảnOSAMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsju
Baxter-Sagarts-kiw
Hán ngữ Thượng cổs-kiw
Phản thiết尸周切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bắt. Như {bị thu} [被收] bị bắt, {thu giám} [收監] bắt giam. Thu nhặt. Như {thu liễm} [收斂] thu vén, {thu thập} [收拾] nhặt nhạnh, v.v. Thu thúc. Như {thu bút} [收筆] đóng bút (gác bút), {thu tràng} [收場] xong việc. Cái mũ đời nhà Hạ. Hòm xe. Một âm là {thú}. Số gặt được.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thâu đêm thâu [Eng: deep night]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thò thò ra [Eng: to stick out]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tho thơm tho [Eng: sweet-smelling]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dũ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dũ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dũ Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拘押、捉拿。如:「收押禁見」、「收捕罪犯」、「收妖降奸」。 2.收回、取回。如:「收復」、「資源回收」、「鳴金收兵」。 3.獲得、索取。如:「收入」、「收支」、「徵收稅款」。 4.接到、接受。如:「收信」、「簽收」、「驗收」、「查收」、「接收」。 5.割取成熟的農作物。如:「秋收冬藏」、「收割稻子」。 6.保存儲藏。如:「收藏」、「這張字畫,要小心收好!」 7.聚斂、縮合。如:「收斂」、「收縮」、「把傘收起來,擺到門外。」、「瘡傷已經收口兒了。」 8.容納、接納。如:「收容」、「收留」、「這本詩集收了他的詩。」 9.整飭、整理。如:「收拾行李…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收 (形声。从攴,收声) 同本义 收,捕也。--《说文》 女反收之。--《诗·大雅·瞻卬》。传拘收也。” 单于壮其节,朝夕遣人候问武,而收系张胜。--《汉书·李广苏建传》 一时收禽,上下肃然,称为政理。--《后汉书·张衡传》 又如收领(捉拿);收系(逮捕下狱);收付(拘捕罪犯,交付办案);收考(拘捕考问);收夷(捕杀);收劾(拘捕弹劾);收案(拘捕案问);收掩(收捕);收执(捉拿);收禁(拘押监禁);收领 (拘禁) 收拾;收取 收,取也。--《广雅》 收以奔褒。--《国语·郑语》。注取也。” 勤 收(収)shōu ⒈接到,接受,接纳~到。~留。~入。~款…

Eng

  • CC-CEDICT to receive|to accept|to collect|to put away|to restrain|to stop|in care of (used on address line after name)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㧃【唐韻】式周切【集韻】尸周切,𠀤音荍。【說文】捕也。【五經文字】作収,訛。【詩·大雅】此宜無罪,女反收之。【傳】收,拘收也。 又【詩·周頌】我其收之。【傳】收,聚也。 又【禮·玉藻】有事則收之。【疏】當有事之時,則收斂之。 又【左傳·襄二十七年】何以恤我,我其收之。【註】收,取也。 又【戰國策】秦可以少割而收害也。【註】收,猶息也。 又【博雅】收,振也。【中庸】振河海而不洩。【朱傳】振,收也。 又車軫也。【詩·秦風】小戎俴收。【傳】收,軫也。 又夏冠名。【儀禮·士冠禮】周弁,殷冔,夏收。【註】收,言所以收斂髮也。 又神名。【禮·月令】其神蓐收。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舒救切,音狩。獲多也。【禮·月令】農事備收。【釋文】收,如字,又守又反。 又【易·井卦】井收勿幕。【疏】凡物可收成者,則謂之收。【朱子·本義】收,汲取也。詩救反,又如字。

Thuyết Văn

捕也。 从攴。丩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

手部曰。捕、取也。 式州切。三部。

【收】(thu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: 式州切 → thức + châu Nghĩa: 捕 vậy。 từ 攴。丩 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敊 · 収 · 㧃 · 𠬧 · 𭣣 · 𭷁 · 収 · 敊 · 㧃 · 収