收
thuNôm thu
Hán Việt: thu · Pinyin: shōu · Nôm: thu
Tổng quan
Bắt. Như bị thu [被收] bị bắt, thu giám [收監] bắt giam
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shōu |
|---|---|
| Hán Việt | thu |
| Âm Nôm | dũ |
| Quảng Đông | sau1 |
| Mân Nam | siu |
| Nhật Bản | OSAMERU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄕㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sju |
| Baxter-Sagart | s-kiw |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-kiw |
| Phản thiết | 尸周切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bắt. Như bị thu [被收] bị bắt, thu giám [收監] bắt giam. Thu nhặt. Như thu liễm [收斂] thu vén, thu thập [收拾] nhặt nhạnh, v.v. Thu thúc. Như thu bút [收筆] đóng bút (gác bút), thu tràng [收場] xong việc. Cái mũ đời nhà Hạ. Hòm xe. Một âm là thú. Số gặt được
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thâu 收 đgt. thu lại, gom lại. (Ngôn chí 14.6)‖ (Trần tình 40.6)‖ (Bảo kính 153.6)‖ Một vườn hoa trúc, bốn bề thâu, Lánh thân nhàn được thú mầu. (Bảo kính 154.1)
- Giản Dị Hán Nôm dũ quyến dũ (quyến rũ) [Eng: to seduce, to attract]
- Giản Dị Hán Nôm thua thua cuộc; thua lỗ [Eng: to lose the game; to suffer losses]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thu thu hoạch, thu nhập, thu gom [Eng: to harvest, income, to collect]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] uống liền chỉ lỵ máu thu can tàng
- Bảng Tra Chữ Nôm thâu đêm thâu [Eng: deep night]
- Bảng Tra Chữ Nôm thò thò ra [Eng: to stick out]
- Bảng Tra Chữ Nôm tho thơm tho [Eng: sweet-smelling]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dũ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dũ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dũ Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拘押、捉拿。如:「收押禁見」、「收捕罪犯」、「收妖降奸」。 2.收回、取回。如:「收復」、「資源回收」、「鳴金收兵」。 3.獲得、索取。如:「收入」、「收支」、「徵收稅款」。 4.接到、接受。如:「收信」、「簽收」、「驗收」、「查收」、「接收」。 5.割取成熟的農作物。如:「秋收冬藏」、「收割稻子」。 6.保存儲藏。如:「收藏」、「這張字畫,要小心收好!」 7.聚斂、縮合。如:「收斂」、「收縮」、「把傘收起來,擺到門外。」、「瘡傷已經收口兒了。」 8.容納、接納。如:「收容」、「收留」、「這本詩集收了他的詩。」 9.整飭、整理。如:「收拾行李」、「院子的雜物,趕快收一收,客人快來了。」 10. 埋葬。如:「收埋屍體」。《左傳.僖公三十二年》:「必死是間,余收爾骨焉。」 11. 購買。如:「大肆收購一番。」、「專收便宜貨。」 12. 結束、停止。如:「收工」、「收攤」、「收假」。 13. 控制、約束。如:「收不住腳」、「收心不想」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收 (形声。从攴,收声) 同本义 收,捕也。--《说文》 女反收之。--《诗·大雅·瞻卬》。传拘收也。” 单于壮其节,朝夕遣人候问武,而收系张胜。--《汉书·李广苏建传》 一时收禽,上下肃然,称为政理。--《后汉书·张衡传》 又如收领(捉拿); 收系(逮捕下狱); 收付(拘捕罪犯,交付办案); 收考(拘捕考问); 收夷(捕杀); 收劾(拘捕弹劾); 收案(拘捕案问); 收掩(收捕); 收执(捉拿); 收禁(拘押监禁); 收领 (拘禁) 收拾; 收取 收,取也。--《广雅》 收以奔褒。--《国语·郑语》。注取也。” 勤 收(収)shōu ⒈接到,接受,接纳~到。~留。~入。~款。~容。接~。招~。征~。不~礼。 ⒉聚集,合拢~集。~拢。~罗。~网。创伤~口了。 ⒊割取成熟的农作物~割。麦~。秋~冬藏。〈喻〉成果~获。~成。 ⒋藏,放置妥当~藏。把东西~好。 ⒌招回,取回~回。~取。~兵。~复。 ⒍结束,停止~工。~尾。~场。 ⒎约束,减弱或消失~心。~敛笑容。 ⒏逮捕,拘押~捕。~监。 ⒐ ⒑ ①整理,整顿。 ②整治,惩罚。 ③消灭,杀死。 ⒒ ①物体由大变小或由长变短。 ②紧缩。 ⒓ ①吸收任用(人员)。 ②边收听边记录或录音。 ③汇编集子所采用的诗文等。
Eng
- CC-CEDICT to receive, to accept, to collect, to put away, to restrain, to stop, in care of (used on address line after name)
other
- Nguồn khác Thu dọn, Thu lấy. 涌淰𬇫难收 Thống nặm bá nàn sau (T.Ng.) Thùng nước đã đổ khó thu lại
- Nguồn khác Thua. 父收礼界 Vỏ rầư sua lẻ giái (Ph.L.) Anh nào thua thì chán nản
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㧃【唐韻】式周切【集韻】尸周切,𠀤音荍。【說文】捕也。【五經文字】作収,訛。【詩·大雅】此宜無罪,女反收之。【傳】收,拘收也。 又【詩·周頌】我其收之。【傳】收,聚也。 又【禮·玉藻】有事則收之。【疏】當有事之時,則收斂之。 又【左傳·襄二十七年】何以恤我,我其收之。【註】收,取也。 又【戰國策】秦可以少割而收害也。【註】收,猶息也。 又【博雅】收,振也。【中庸】振河海而不洩。【朱傳】振,收也。 又車軫也。【詩·秦風】小戎俴收。【傳】收,軫也。 又夏冠名。【儀禮·士冠禮】周弁,殷冔,夏收。【註】收,言所以收斂髮也。 又神名。【禮·月令】其神蓐收。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舒救切,音狩。獲多也。【禮·月令】農事備收。【釋文】收,如字,又守又反。 又【易·井卦】井收勿幕。【疏】凡物可收成者,則謂之收。【朱子·本義】收,汲取也。詩救反,又如字。
Thuyết Văn
捕也。 从攴。丩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
手部曰。捕、取也。 式州切。三部。
【收】(thu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: 式州切 → thức + châu Nghĩa: 捕 vậy。 từ 攴。丩 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 敊 · 収 · 㧃 · 𠬧 · 𭣣 · 𭷁 · 収 · 敊 · 㧃 · 収