收緊

shōu jǐn thu khẩn

Hán Việt: thu khẩn · Pinyin: shōu jǐn

Tổng quan

thắt chặt (hạn chế, v.v.)

Cấu tạo: (thu) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắt chặt (hạn chế, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴加管制。如:「目前政府收緊預算支出,所以很多專案計畫都被擱置。」 2.縮緊。如:「要是裙子太大了,可以把腰部收緊一些。」「水手們用力拉繩子,把帆收緊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓严加控制。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓严加控制。

Eng

  • CC-CEDICT to tighten up (restrictions etc)
  • Cihui to tighten up (restrictions etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

放宽