收編

shōu biān thu biên

Hán Việt: thu biên · Pinyin: shōu biān

Tổng quan

sát nhập vào quân đội | dệt vào thu nạp và tổ chức biên chế (lực lượng vũ trang)。收容並改編(武裝力量)。

Cấu tạo: (thu) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sát nhập vào quân đội | dệt vào thu nạp và tổ chức biên chế (lực lượng vũ trang)。收容並改編(武裝力量)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收留改編。如:「我們已將敵人投降的部隊收編了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收容并改编(武装力量):~起义部队。

Eng

  • CC-CEDICT to incorporate into one's troops|to weave in
  • Cihui to incorporate into one's troops; to weave in