收聲

shōu shēng thu thanh

Hán Việt: thu thanh · Pinyin: shōu shēng

Tổng quan

(tiếng Quảng Đông) ngừng nói | im lặng

Cấu tạo: (thu) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng Quảng Đông) ngừng nói | im lặng
  • Cihui thu thanh thu thanh ☆Ghi tiếng nói, tiếng nhạc vào đĩa nhựa, băng nhựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.音韻學家謂一字之發音,其聲母謂之發聲,其韻母謂之收聲,如古、紅切「公」字,「古」為發聲,「紅」為收聲。 2.停止發聲。《禮記.月令》:「是月也,日夜分,雷始收聲。」唐.韓愈〈秋懷〉詩一一首之一○:「暮暗來客去,群囂各收聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 止声;销声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.止声;销声。

Eng

  • CC-CEDICT (Cantonese) to stop talking; to shut up
  • Cihui 收聲 shōushēng n. <lg.> nasal/lateral initials