放聲

fàng shēng phóng thanh

Hán Việt: phóng thanh · Pinyin: fàng shēng

Tổng quan

rất to | ở mức to nhất của giọng

Cấu tạo: (phóng) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất to | ở mức to nhất của giọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放開嗓門。《三國演義》第一五回:「因思父孫堅如此英雄,我今淪落至此,不覺放聲大哭。」《紅樓夢》第二五回:「賈母王夫人見了嚇的抖衣而顫,且兒一聲,肉一聲,放聲慟哭起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放开喉咙出声:~痛哭|~大笑。

Eng

  • CC-CEDICT very loudly|at the top of one's voice
  • Cihui very loudly; at the top of one's voice