放
phóngNôm phưng
Hán Việt: phóng · Pinyin: fǎng · Nôm: phưng
Tổng quan
Buông, thả. Như phóng ưng [放鷹] thả chim cắt ra, phóng hạc [放鶴] thả chim hạc ra, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǎng |
|---|---|
| Hán Việt | phóng |
| Âm Nôm | phúng |
| Quảng Đông | fong2 |
| Mân Nam | hòng |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄈㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyangh |
| Baxter-Sagart | paŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | paŋʔ |
| Phản thiết | 妃兩切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Buông, thả. Như phóng ưng [放鷹] thả chim cắt ra, phóng hạc [放鶴] thả chim hạc ra, v.v. Phóng túng, buông luông, không biết giữ gìn gọi là phóng tứ [放肆] hay phóng đãng [放蕩]. Đuổi. Như phóng lưu [放流]đuổi xa, đem đày ở nơi xa. Phát ra. Như phóng quang [放光] tỏa ánh sáng ra, phóng tiễn [放箭] bắn mũi tên ra xa, v.v. Buông ra, nới ra. Như hoa phóng [花放] hoa nở, phóng tình [放晴] trời tạnh, phóng thủ [放手] buông tay, khai phóng [開放] nới rộng ra. Phát. Như phóng chẩn [放賑] phát chẩn, phóng trái [放債] phát tiền cho vay lãi. Quan ở kinh bổ ra ngoài gọi là phóng. Như phóng khuyết [放缺] bổ ra chỗ khuyết. Đặt. Như…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển buông 放 ◎ Nôm: AHV: phóng. đgt. âm THV của phóng 放 trong từ phóng sinh, nghĩa là “nuôi thả”. Đìa tham nguyệt hiện chăng buông cá, rừng tiếc chim về ngại phát cây. (Mạn thuật 28.5)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phóng phóng hoả [Eng: to prevent fire]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ví bằng cứu hoả phóng tân
- Bảng Tra Chữ Nôm phúng phúng phính [Eng: chubby]
- Bảng Tra Chữ Nôm phưng phưng phức [Eng: very (sweet-smelling)]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.依據。《論語.里仁》:「放於利而行,多怨。」 2.至。《孟子.梁惠王下》:「南放於琅邪。」 3.仿效。《後漢書.卷四十.班彪傳上》:「據坤靈之正位,放太紫之圓方。」宋.蘇軾〈上韓太尉書〉:「皆依放儒術六經之言,而取其近似者以為口實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放〈动〉 (形声。从攴,方声。本义驱逐,流放) 同本义 放,逐也。--《说文》 见伯夷之放迹。--《楚辞·悲回风》 卿大夫外淫者放。--刘向《列女传》 放髈兜于崇山。--《虞书》 放弑其君则残之。--《周礼·大司马》 放其大夫。--《左传·襄公二十九年》 齐放其大臣孟尝君于诸侯。--《战国策·齐策》 虽放流,眷顾楚国,系心怀王。--《史记·屈原贾生列传》 又 何故怀瑾握瑜而自令见放为? 又如流放(把犯人驱逐到边远地方去); 放伐(以武力讨伐并放逐暴君); 放徒(放野。放逐于野); 放远(远逐); 放废(放逐罢黜); 放迁( 放 fàng ⒈解脱约束,获得自由解~。释~。~松。~手。〈引〉 ①散,耍~学回家。~暑假。~工休假。 ②赶牲畜或家禽到野外活动、觅食~牛儿。~羊子。~鸭。~鸽子。 ⒉任意,不拘束~任自流。大~厥词。~荡不羁。 ⒊发出,发射,点燃~电。~炮。~焰火。~火烧荒。 ⒋借钱财给人,收取利息~债。 ⒌扩大,扩展~大一寸。~宽一尺。~眼世界。〈引〉花开百花齐~。江南红梅已~春。 ⒍搁。置安~。存~。~在床上。 ⒎ 【放心】消除忧虑和牵挂。 ⒏ 【放晴】阴雨之后转晴。 ⒐ 【放弃】丢掉,不再保留。 ⒑ 【外放】旧时指京官调任出京任职。 ⒒ 【流放】 【放逐】旧时将人驱逐到边远地区。 ⒓ 【放哨】站岗、警戒或巡逻。 放fǎng 1.仿效; 模拟。 2.依据。 3.仿佛,类似…
Eng
- CC-CEDICT to put, to place, to release, to free, to let go, to let out, to set off (fireworks)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:匸【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤甫妄切,音舫。【說文】逐也。【小爾雅】棄也。【書·舜典】放驩兜于崇山。【疏】放逐。【左傳·宣元年】晉放其大夫胥甲父于衞。【註】放者,受罪黜免,宥之以遠。 又【書·武成】放牛于桃林之野。【疏】據我釋之,則云放。 又【禮·曲禮】毋放飯。【註】去手餘飯於器中。 又【左傳·昭十六年】獄之放紛。【註】放,縱也。 又【論語】隱居放言。【何晏註】放,置也,不復言世務。 又【孟子】如追放豚。【趙岐註】放逸之豕。 又【博雅】妄也。【玉篇】散也。【增韻】肆也,捨也。【正韻】廢也。 又【廣韻】分兩切【集韻】甫兩切【正韻】妃兩切,𠀤音昉。同倣。學也。【玉篇】比也。【類篇】效也。【書·堯典】曰若稽古帝堯,曰放勳。【疏】能放效上世之功。 又【周禮·天官】食醫,凡君子之食恆放焉。【註】放,猶依也。 又【孟子】放乎四海。【趙岐註】放,至也。 又【集韻】分房切。方,或作放,倂船也。【前漢·禮樂志】神裴回若留放,殣冀親以肆章。【說文】从攴作放。放字原从攴作。 考證:〔【前漢·禮樂志】神裴回若留放,殣冀親與肆章。〕 謹照原文與改以。
Thuyết Văn
逐也。从攴。方聲。 凡放之屬皆从放。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
甫妄切。十部。
【放】 (phóng ⟨phỏng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phủ vọng thiết Thượng tự: 甫 (phủ) , Hạ tự: 妄 (vọng) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: pháng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trục (Đuổi) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư