fǎng phóng

Hán Việt: phóng · Pinyin: fǎng

Tổng quan

đặt phát hành thả để cho đi thả ra bắn (pháo hoa)

放下 · 放人 · 放任 · 放低 · 放倒 · 放债 · 放假 · 放債

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfǎng
Hán Việtphóng
Quảng Đôngfong2
Mân Namhòng
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˋ
Hán ngữ Trung cổpyangh
Baxter-Sagartpaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổpaŋʔ
Phản thiết妃兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buông, thả. Như {phóng ưng} [放鷹] thả chim cắt ra, {phóng hạc} [放鶴] thả chim hạc ra, v.v. Phóng túng, buông luông, không biết giữ gìn gọi là {phóng tứ} [放肆] hay {phóng đãng} [放蕩]. Đuổi. Như {phóng lưu} [放流]đuổi xa, đem đày ở nơi xa. Phát ra. Như {phóng quang} [放光] tỏa ánh sáng ra,…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phúng phúng phính [Eng: chubby]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phưng phưng phức [Eng: very (sweet-smelling)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.依據。《論語.里仁》:「放於利而行,多怨。」 2.至。《孟子.梁惠王下》:「南放於琅邪。」 3.仿效。《後漢書.卷四十.班彪傳上》:「據坤靈之正位,放太紫之圓方。」宋.蘇軾〈上韓太尉書〉:「皆依放儒術六經之言,而取其近似者以為口實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放〈动〉 (形声。从攴,方声。本义驱逐,流放) 同本义 放,逐也。--《说文》 见伯夷之放迹。--《楚辞·悲回风》 卿大夫外淫者放。--刘向《列女传》 放髈兜于崇山。--《虞书》 放弑其君则残之。--《周礼·大司马》 放其大夫。--《左传·襄公二十九年》 齐放其大臣孟尝君于诸侯。--《战国策·齐策》 虽放流,眷顾楚国,系心怀王。--《史记·屈原贾生列传》 又 何故怀瑾握瑜而自令见放为? 又如流放(把犯人驱逐到边远地方去);放伐(以武力讨伐并放逐暴君);放徒(放野。放逐于野);放远(远逐);放废(放逐罢黜);放迁( 放 fàng ⒈解脱约束,获得自由解~。…

Eng

  • CC-CEDICT to put|to place|to release|to free|to let go|to let out|to set off (fireworks)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:匸【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤甫妄切,音舫。【說文】逐也。【小爾雅】棄也。【書·舜典】放驩兜于崇山。【疏】放逐。【左傳·宣元年】晉放其大夫胥甲父于衞。【註】放者,受罪黜免,宥之以遠。 又【書·武成】放牛于桃林之野。【疏】據我釋之,則云放。 又【禮·曲禮】毋放飯。【註】去手餘飯於器中。 又【左傳·昭十六年】獄之放紛。【註】放,縱也。 又【論語】隱居放言。【何晏註】放,置也,不復言世務。 又【孟子】如追放豚。【趙岐註】放逸之豕。 又【博雅】妄也。【玉篇】散也。【增韻】肆也,捨也。【正韻】廢也。 又【廣韻】分兩切【集韻】甫兩切【正韻】妃兩切,𠀤音昉。同倣。學也。【玉篇】比也。【類篇】效也。【書·堯典】曰若稽古帝堯,曰放勳。【疏】能放效上世之功。 又【周禮·天官】食醫,凡君子之食恆放焉。【註】放,猶依也。 又【孟子】放乎四海。【趙岐註】放,至也。 又【集韻】分房切。方,或作放,倂船也。【前漢·禮樂志】神裴回若留放,殣冀親以肆章。【說文】从攴作放。放字原从攴作。 考證:〔【前漢·禮樂志】神裴回若留放,殣冀親與肆章。〕 謹照原文與改以。

Thuyết Văn

逐也。从攴。方聲。 凡放之屬皆从放。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

甫妄切。十部。

【放】 (phóng ⟨phỏng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phủ vọng thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 妄 (vọng) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: pháng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trục (Đuổi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư