放緩
phóng hoãn
Hán Việt: phóng hoãn · Pinyin: fàng huǎn
Tổng quan
chậm lại | làm chậm lại (nhịp độ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chậm lại | làm chậm lại (nhịp độ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 控制速度,使其變慢。如:「聽到救護車的聲音,所有的車輛都放緩速度。」
Eng
- CC-CEDICT to slow|to slow down (the pace of)
- Cihui to slow; to slow down (the pace of)