放言

fàng yán phóng ngôn

Hán Việt: phóng ngôn · Pinyin: fàng yán

Tổng quan

ời nói buông thả, không suy nghĩ. phóng ngôn phóng ngôn ☆Lời nói buông thả, không suy nghĩ. phát ngôn bừa bãi; ăn nói bậy bạ。恣意言論,毫無節制。

Cấu tạo: (phóng) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói buông thả, không suy nghĩ. phóng ngôn phóng ngôn ☆Lời nói buông thả, không suy nghĩ. phát ngôn bừa bãi; ăn nói bậy bạ。恣意言論,毫無節制。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恣意言論,毫無節制。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「又前與白衣禰衡跌蕩放言,云:『父之於子,當有何親?論其本意,實為情欲發耳。』」南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「卜居標放言之致,漁父寄獨往之才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不谈世事。《论语.微子》"﹝子﹞谓虞仲﹑夷逸﹐隐居放言﹐身中清﹐废中权。"何晏集解引包咸曰"放﹐置也;不复言世务。"一说为放纵其言。参阅清刘宝楠正义; 放纵其言,不受拘束。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不谈世事。《论语.微子》"﹝子﹞谓虞仲﹑夷逸﹐隐居放言﹐身中清﹐废中权。"何晏集解引包咸曰"放﹐置也;不复言世务。"一说为放纵其言。参阅清刘宝楠正义。 2.放纵其言,不受拘束。

Eng

  • Cihui 放言 àngyán v.o. speak openly/freely

ja

  • JMdict careless remark