放風

fàng fēng phóng phong

Hán Việt: phóng phong · Pinyin: fàng fēng

Tổng quan

cho thông gió | cho tù nhân ra ngoài vận động | đưa ra thông tin 1. thông khí; thông gió。使空氣流通。 2. hóng gió; hóng mát (tù nhân được thả ra đi dạo trong sân hoặc đại tiểu tiện)。監獄里定時放坐牢的人到院子里散步或上廁所叫放風。 3. tiết lộ; làm lộ; để lộ (tin tức hoặc thông tin)。透露或散佈消息。 有人放出風來,說廠領導要調整。 có người tiết lộ thông tin, nói cần điều chỉnh lãnh đạo nhà máy. 4. canh chừng; gác。把風;望風。

Cấu tạo: (phóng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho thông gió | cho tù nhân ra ngoài vận động | đưa ra thông tin 1. thông khí; thông gió。使空氣流通。 2. hóng gió; hóng mát (tù nhân được thả ra đi dạo trong sân hoặc đại tiểu tiện)。監獄里定時放坐牢的人到院子里散步或上廁所叫放風。 3. tiết lộ; làm lộ; để lộ (tin tức hoặc thông tin)。透露或散佈消息。 有人放出風來,說廠領導要調整。 có…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把風、放哨。多含有較不正經的意味。如:「我們必須找個人在外面放風,以免等一下有人突然闖進來。」 2.使空氣流通。 3.透露或散布消息。 4.監獄中的規矩,於固定時間內放犯人到牢外活動。也作「放封」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使空气流通;监狱里定时放坐牢的人到院子里散步或上厕所叫放风;透露或散布消息:有人放出风来,说厂领导要调整;把风;望风。

Eng

  • CC-CEDICT to allow in fresh air|to allow a prisoner out for exercise|to give out information
  • Cihui to allow in fresh air; to allow a prisoner out for exercise; to give out information