放黨

fàng dǎng phóng đảng

Hán Việt: phóng đảng · Pinyin: fàng dǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (đảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結黨非為。元.蕭德祥《殺狗勸夫.楔子》:「俺哥哥道我妝幺放黨,平白地揣與個罪名當。」元.周德清〈滿庭芳.謀淵略廣〉曲:「蓄禍心奸私放黨,附權臣構陷忠良。」