政党

zhèng dǎngchánh đảng

Hán Việt: chánh đảng · Pinyin: zhèng dǎng

Tổng quan

chính đảng

新华 · Tân Hoa Đại lục

代表某个阶级、阶层或政治集团,为维护其利益、实现其政治主张而共同行动的政治组织。是阶级斗争发展到一定阶段的产物,又是阶级斗争的工具,将随着阶级的消灭而消灭。最早的资产阶级政党是17世纪70年代英国的辉格党和托利党。在中国,最早的资产阶级政党是孙中山在1894年建立的兴中会,无产阶级的政党是中国共产党,成立于1921年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由政治主張與利益相同的人結合而成,以謀求政治權力,合法控制政府人事及政策,進而實現其共同政見的組織。

Cấu tạo: 政 (chánh) + 黨 (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đảng; chánh đảng; đảng, đảng Cộng sản, sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng, (định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng phái, tiệc, buổi liên hoan, những người cùng đi, toán, đội, nhóm, (pháp lý) bên, người tham gia, người tham dự; chính đảng
  • Biên soạn 政黨 hèngdǎng* p.w. political party

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由政治主張與利益相同的人結合而成,以謀求政治權力,合法控制政府人事及政策,進而實現其共同政見的組織。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代表某个阶级、阶层或政治集团,为维护其利益、实现其政治主张而共同行动的政治组织。是阶级斗争发展到一定阶段的产物,又是阶级斗争的工具,将随着阶级的消灭而消灭。最早的资产阶级政党是17世纪70年代英国的辉格党和托利党。在中国,最早的资产阶级政党是孙中山在1894年建立的兴中会,无产阶级的政党是中国共产党,成立于1921年。
  • Kaggle Zh-Vi party

Eng

  • JMdict political party
  • Cihui political party; 个
  • Tần suất từ 政黨 hèngdǎng* p.w. political party

Đức

  • Handedict Partei, politische Partei (S, Pol)

ja

  • JMdict 政党(せいとう)

other

  • Nguồn khác Tổ chức quy tụ những người có cùng ý kiến, đường lối sắp đặt việc nước

Từ liên quan

Gần nghĩa

政党的 · 政党制度 · 政党领袖 · 党人 · 党内 · 党刊 · 党务 · 党参