敁敪 điêm xuyết Hán Việt: điêm xuyết Tổng quan Cấu tạo: 敁 (điêm) + 敪 (xuyết)Hán Việtđiêm xuyếtCấu tạo敁 + 敪 · điêm + xuyết nghĩa thành phần: điêm + xuyết Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 用手估量物體輕重。後用以指在心中衡量、考慮事態大小。《紅樓夢》第四一回:「劉姥姥聽了,心中敁敪道:『我方才不過是趣話取笑兒,誰知他果真竟有。』」也作「掂掇」、「掂算」。