故故

gù gù cố cố

Hán Việt: cố cố · Pinyin: gù gù

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屢屢。唐.杜甫〈月〉詩三首之三:「時時開暗室,故故滿青天。」 2.蒙古貴族婦女特有的禮冠。以鐵絲結成,約長三尺,頭冠高聳,並飾以紅青錦繡或珠玉,華麗繁複,能增添雍容華貴的氣勢。也作「罟罟」、「固姑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屡屡;常常; 故意;特意; 象声词。鸟鸣声; 即故姑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.屡屡;常常。 2.故意;特意。 3.象声词。鸟鸣声。 4.即故姑。