敢言

gǎn yán cảm ngôn

Hán Việt: cảm ngôn · Pinyin: gǎn yán

Tổng quan

dám nói

Cấu tạo: (cảm) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dám nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有勇氣提出意見,不怕得罪別人。如:「公司需要像你這樣敢言的人,才能進步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敢于进直言; 冒昧陈述。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敢于进直言。 2.冒昧陈述。

Eng

  • CC-CEDICT to be bold enough to speak out
  • Cihui 敢言 gǎnyán v. dare to speak/say