敢

gǎncảmNôm dám

Hán Việt: cảm · Pinyin: gǎn · Nôm: dám

Tổng quan

Tiến lên. Như dũng cảm [勇敢] mạnh bạo tiến lên

敢为 · 敢于 · 敢保 · 敢做 · 敢問 · 敢幹 · 敢当 · 敢怕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǎn
Hán Việtcảm
Âm Nômdám
Quảng Đônggam2
Mân Namkám
Nhật BảnAETE
Hàn Quốc감
Chú âmˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkamx
Baxter-Sagart[k]ˤamʔ
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤamʔ
Phản thiết古覽切
Thanh mẫu見
Vận敢
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiến lên. Như dũng cảm [勇敢] mạnh bạo tiến lên. Bạo dạn. Như cảm tác cảm vi [敢作敢爲] bạo dạn mà làm không e sợ chi. Dám. Như yên cảm cố từ [焉敢固辭] sao dám cố từ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dám 敢 đgt. đủ dũng cảm vượt qua điều kiện khách quan để thực hiện việc gì đó. Phồn hoa chẳng dám, ngặt yên phận, trong thế, anh hùng ấy mới biêu. (Tự thuật 116.7)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cám cám ơn [Eng: thank you]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thảo lai tiện sĩ dám phen đạo hoà
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] túc thiếu âm thận cảm tà lai
  • Bảng Tra Chữ Nôm dám chẳng dám nói, không dám [Eng: do not dare to say, do not dare]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cảm cảm phiền, cảm ơn [Eng: to disturb; thanks]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cám Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cám Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 有膽識、毫不畏懼人的。如:「勇敢」、「果敢」。《荀子.非十二子》:「齊給速通,不爭先人,剛毅勇敢,不以傷人。」 [副] 1.有膽量、不畏懼。如:「敢作敢當」。《史記.卷七七.魏公子傳》:「吾攻趙旦暮且下,而諸侯敢救者,已拔趙,必移兵先擊之。」 2.表示冒昧。如:「敢請」。唐.李白〈為宋中丞自薦表〉:「不勝慺慺之至,敢陳薦以聞。」《水滸傳》第一六回:「敢問軍師用甚計策,賺得本人上山?」 3.豈。《左傳.昭公三十年》:「若得從君而歸,固臣之願也,敢有異心!」 4.莫非、大概。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「你敢是不肯,故意將錢鈔哄我?」《水滸傳》第五三回:「不是我,你敢錯認了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敢 (会意。本义勇敢,有胆量) 同本义 敢,进取也。--《说文》 敢,勇也。--《广雅》 信理遂惔谓之敢。--《贾子道术》 洁廉而果敢者也。--《大戴礼记·文王官人》。注不忧不惧也。” 天下有中敢直其身。--《荀子·性恶》 刚毅勇敢不以伤人。--《荀子·非十二子》 九国之师,逡巡而不敢进。--贾谊《过秦论》 袭与凌统俱为前部,各将敢死百人。--《三国志·董袭传》 于是平原君从之,得敢死之士三千人。--《史记·平原君虞卿列传》 又如敢毅(勇敢刚毅); 敢士(勇士); 敢直(果敢正直); 敢勇(果敢英 敢gǎn ⒈有勇气,有胆量勇~。~说真话。~于担重任。 ⒉谦词。有冒昧的意思~请。~问。 ⒊莫非,也许~是他来了? ⒋副词‖"岂有"的意思~不还债。

Eng

  • CC-CEDICT to dare, daring, (polite) may I venture

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠭖、𢽤、𣪏【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古覽切,音䇞。【說文】進取也。【九經字樣】𠭖从𠬪。𠬪,上下相付持也。隷變作敢。【書·益稷】誰敢不讓,敢不敬應。又【盤庚】敢恭生生。【疏】有人果敢奉用進進於善言,好善不倦也。 又【儀禮·士虞禮】敢用絜牲剛鬣。【註】敢,冒昧之辭。【疏】凡言敢者,皆是以𤰞觸尊,不自明之意。 又【博雅】敢,衂也。【廣韻】勇也,犯也。【增韻】忍爲也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠭖 · 𢼿 · 𢽤 · 𢽿 · 𣆸 · 𣪏 · 𪠬