散華

sàn huá tán hoa

Hán Việt: tán hoa · Pinyin: sàn huá

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为供佛而散撒花朵; 佛教语。佛教称经之散文为"散华"。华,花。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为供佛而散撒花朵。 2.佛教语。佛教称经之散文为"散华"。华,花。