sǎn tán

Hán Việt: tán · Pinyin: sǎn

Tổng quan

Âm Nôm: tan Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

散丝 · 散乱 · 散亂 · 散亡 · 散人 · 散仙 · 散件 · 散伊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǎn
Hán Việttán
Quảng Đôngsaan2
Mân Namsán
Nhật BảnSAN
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsanh
Baxter-Sagart[s]ˤa[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤa[n]ʔ
Phản thiết相干切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tan. Như {vân tán} [雲散] mây tan. Buông, phóng ra. Như {thí tán} [施散] phóng ra cho người. Giãn ra. Như {tán muộn} [散悶] giãn sự buồn, giải buồn. Một âm là {tản}. Rời rạc. Như {tản mạn vô kỉ} [散漫無紀] tản mác không có phép tắc gì. Nhàn rỗi. Như {tản nhân} [散人] người thừa (người không…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tảng tảng lờ [Eng: to turn away from]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tan tan tác, tan tành [Eng: in utter disarray, reduced to dust/ashes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tởn tởn đến già [Eng: be afraid of death]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tan Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tan Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tan Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不自約束的。如:「懶散」。《荀子.修身》:「庸眾駑散,則劫之以師友。」唐.楊倞.注:「散,不拘檢者也。」 2.零碎、不緊湊。如:「散工」、「散沙」。 3.閒逸。如:「閒散」、「散官」。 4.雜亂、沒有規則。如:《韓非子.大體》:「故至安之世,法如朝露,純樸不散。」 [動] 分開、解體。如:「隊伍散了」、「頭髮散了」。 [名] 1.藥粉。如:「胃散」、「藥散」、「消暑散」。 2.姓。如周代有散宜生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 散 逍遥,懒散 庸众驽散。--《荀子·脩身》。注散,不拘检者也。” 又如懒散;散人(闲散无用或不为世用的人◇多指隐士);散袒(假日;消闲);散旦(散弹,散诞。舒散;不受拘束);散适(闲适);散闲(消遥自在,无拘无束);散宕(放逸);散懒(精 神松散,行动散漫) 潇洒;洒脱 王夫人神情散朗,故有林下风气。--《世说新语》 又如散朗(飘逸爽朗) 挂名职务,没有或很少有工作却可以领工资 初,晋世散骑常持选望甚重,与侍中不异,其后职任闲散,用人渐轻。--《宋书·孔觊传 散sǎn ⒈零碎的,零星的~装。~兵游勇。 ⒉松开,没有约束~漫。~头发。包裹~了。 ⒊药末健…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 散[san4]
  • CC-CEDICT scattered|loose|to come loose|to fall apart|leisurely|powdered medicine
  • CC-CEDICT to scatter|to break up (a meeting etc)|to disperse|to disseminate|to dispel|(coll.) to sack

ja

  • JMdict loose articles (not packaged with other things)|bulk items|individual items|coins|small change

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:枚【廣韻】【韻會】蘇旱切【集韻】顙旱切,𠀤音傘。㪔,通作散。【易·說卦】風以散之。【禮·曲禮】積而能散。 又【公羊傳·莊十二年】散舍諸宮中。【註】散,放也。 又【博雅】布也。【廣韻】散,誕也。【增韻】又宂散,閒散。【韻會】不自檢束爲散。【莊子·養生主】散人又惡知散木。【註】不在可用之數。 又姓。【書·君奭】有若散宜生。【傳】散氏,宜生名。 又酒尊名。【周禮·春官·鬯人】凡疈事用散。【註】漆尊也,無飾曰散。【儀禮·燕禮】酌散西階上。【註】酌散者,酌方壷酒也。【禮·禮器】賤者獻以散。【註】五升曰散。○按《周禮》《儀禮》《禮記》《釋文》𠀤音素旱反。《韻會》獨引此條入去聲,非是。蓋上去二聲可通讀也。 又藥石屑曰散。【後漢·華陀傳】漆葉靑䴴散。 又琴曲名。【晉書·嵆康傳】有廣陵散。 又【廣韻】蘇旰切【集韻】【韻會】先旰切,𠀤音鏾。義同。 又【集韻】相干切。與跚同。【史記·平原君傳】槃散行汲。【註】索隱曰:先寒反,亦作珊。音同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㪚 · 𢻎 · 𢻞 · 𢻦 · 𢽳 · 𢿨 · 𢿱 · 𢿷 · 𢿺 · 𣀙 · 𣪚 · 㪚