散

sǎnNôm tan

Pinyin: sǎn · Nôm: tan

Tổng quan

Âm Nôm: tan Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

散丝 · 散乱 · 散亂 · 散亡 · 散人 · 散仙 · 散件 · 散伊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǎn
Hán Việttán
Âm Nômtan
Quảng Đôngsaan2
Mân Namsán
Nhật BảnSAN
Hàn Quốc산
Chú âmㄙㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsanh
Baxter-Sagart[s]ˤa[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤa[n]ʔ
Phản thiết相干切
Thanh mẫu心
Vận旱
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tan. Như vân tán [雲散] mây tan. Buông, phóng ra. Như thí tán [施散] phóng ra cho người. Giãn ra. Như tán muộn [散悶] giãn sự buồn, giải buồn. Một âm là tản. Rời rạc. Như tản mạn vô kỉ [散漫無紀] tản mác không có phép tắc gì. Nhàn rỗi. Như tản nhân [散人] người thừa (người không dùng cho đời). Mình tự nói nhún mình là kẻ vô dụng gọi là xư tản [樗散]. Tên khúc đàn. Như Quảng Lăng tản [廣陵散] khúc Quảng Lăng. Thuốc tán, thuốc đem tán nhỏ gọi là tản

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tan 散 ◎ Đọc âm HHV [NN San 2003b: 179]. AHV: tán. ① đgt. tản ra. Nguyệt mọc đầu non kình dỏi tiếng, khói tan mặt nước thẩn không lầu. (Ngôn chí 19.4). ② đgt. biến mất. Một tiếng chày đâu đâm cối nguyệt, khoan khoan những lệ ác tan vầng. (Tích cảnh thi 199.4). ③ đgt. thất tán. Phúc dầu hay đến trăm tuổi, mình thác thì nên mọi của tan. (Bảo kính 134.8)‖ (Giới sắc 190.5). ④ đgt. tan tác, li tán. Chàu người họp, khó người tan, hai ấy hằng lề sự thế gian. (Bảo kính 139.1)‖ Chúa ràn nẻo khỏi tan con nghé, hòn đất hầu lầm, mất cái chim. (Bảo kính 150.5). ⑤ đgt. tiêu hết.Cuộc lần cờ thấp tan ngày…
  • Giản Dị Hán Nôm tán giải tán, tẩu tán [Eng: to disperse, to disperse and hide]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tản tản cư, tản ra [Eng: to evacuate, to scatter]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thạch cao nung lửa tán hai đồng tiền
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc hai lần uống bịnh dường tan không
  • Bảng Tra Chữ Nôm tảng tảng lờ [Eng: to turn away from]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tan tan tác, tan tành [Eng: in utter disarray, reduced to dust/ashes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tởn tởn đến già [Eng: be afraid of death]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tan Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tan Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tan Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不自約束的。如:「懶散」。《荀子.修身》:「庸眾駑散,則劫之以師友。」唐.楊倞.注:「散,不拘檢者也。」 2.零碎、不緊湊。如:「散工」、「散沙」。 3.閒逸。如:「閒散」、「散官」。 4.雜亂、沒有規則。如:《韓非子.大體》:「故至安之世,法如朝露,純樸不散。」 [動] 分開、解體。如:「隊伍散了」、「頭髮散了」。 [名] 1.藥粉。如:「胃散」、「藥散」、「消暑散」。 2.姓。如周代有散宜生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 散 逍遥,懒散 庸众驽散。--《荀子·脩身》。注散,不拘检者也。” 又如懒散; 散人(闲散无用或不为世用的人◇多指隐士); 散袒(假日; 消闲); 散旦(散弹,散诞。舒散; 不受拘束); 散适(闲适); 散闲(消遥自在,无拘无束); 散宕(放逸); 散懒(精 神松散,行动散漫) 潇洒; 洒脱 王夫人神情散朗,故有林下风气。--《世说新语》 又如散朗(飘逸爽朗) 挂名职务,没有或很少有工作却可以领工资 初,晋世散骑常持选望甚重,与侍中不异,其后职任闲散,用人渐轻。--《宋书·孔觊传 散sǎn ⒈零碎的,零星的~装。~兵游勇。 ⒉松开,没有约束~漫。~头发。包裹~了。 ⒊药末健胃~。 ⒋ 散sàn ⒈分开,离开,跟"聚"相对~会。~场。 ⒉消除,排遣~心。~闷。 ⒊分布,分给~发。~宣传品。 ⒋解雇厂方不能随便~工人。 ⒌

Eng

  • CC-CEDICT variant of 散[san4]
  • CC-CEDICT scattered, loose, to come loose, to fall apart, leisurely, powdered medicine
  • CC-CEDICT to scatter, to break up (a meeting etc), to disperse, to disseminate, to dispel, (coll.) to sack
  • JMdict loose articles (not packaged with other things)
  • JMdict bulk items
  • JMdict individual items
  • JMdict coins
  • JMdict small change

ja

  • JMdict 散(ばら)

other

  • Nguồn khác Gặt hái. 峒咪圯散𫮐 Tổng khẩu rẩy tan thua (Ph.L.) Bãi lúa nương gặt sớm. 𪽖咪糯散群 Nà khẩu nua tan cón (Ph.L.) Ruộng lúa nếp gặt trước

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:枚【廣韻】【韻會】蘇旱切【集韻】顙旱切,𠀤音傘。㪔,通作散。【易·說卦】風以散之。【禮·曲禮】積而能散。 又【公羊傳·莊十二年】散舍諸宮中。【註】散,放也。 又【博雅】布也。【廣韻】散,誕也。【增韻】又宂散,閒散。【韻會】不自檢束爲散。【莊子·養生主】散人又惡知散木。【註】不在可用之數。 又姓。【書·君奭】有若散宜生。【傳】散氏,宜生名。 又酒尊名。【周禮·春官·鬯人】凡疈事用散。【註】漆尊也,無飾曰散。【儀禮·燕禮】酌散西階上。【註】酌散者,酌方壷酒也。【禮·禮器】賤者獻以散。【註】五升曰散。○按《周禮》《儀禮》《禮記》《釋文》𠀤音素旱反。《韻會》獨引此條入去聲,非是。蓋上去二聲可通讀也。 又藥石屑曰散。【後漢·華陀傳】漆葉靑䴴散。 又琴曲名。【晉書·嵆康傳】有廣陵散。 又【廣韻】蘇旰切【集韻】【韻會】先旰切,𠀤音鏾。義同。 又【集韻】相干切。與跚同。【史記·平原君傳】槃散行汲。【註】索隱曰:先寒反,亦作珊。音同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㪚 · 𢻎 · 𢻞 · 𢻦 · 𢽳 · 𢿨 · 𢿱 · 𢿷 · 𢿺 · 𣀙 · 𣪚 · 㪚