散錢

sǎn qián tán tiễn

Hán Việt: tán tiễn · Pinyin: sǎn qián

Tổng quan

một số tiền nhỏ | tiền lẻ | tương đương trong tiếng Quảng Đông của 零錢|零钱 | rải tiền | làm từ thiện tán tiền (雜名)又曰賽錢。韓退之佛骨表曰:「百十為群,解衣散錢,自朝至暮,轉相倣效。」內典不見散錢之字,蓋散華形如散錢也。☸

Cấu tạo: (tán) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một số tiền nhỏ | tiền lẻ | tương đương trong tiếng Quảng Đông của 零錢|零钱 | rải tiền | làm từ thiện tán tiền (雜名)又曰賽錢。韓退之佛骨表曰:「百十為群,解衣散錢,自朝至暮,轉相倣效。」內典不見散錢之字,蓋散華形如散錢也。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施舍钱财。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.施舍钱财。

Eng

  • CC-CEDICT small sum of money|loose change|Cantonese equivalent of 零錢|零钱[ling2 qian2]
  • CC-CEDICT to scatter money|to give to charity
  • Cihui small sum of money; loose change; Cantonese equivalent of 零錢|零钱