敬獻

jìng xiàn kính hiến

Hán Việt: kính hiến · Pinyin: jìng xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (hiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬地献上向烈士陵墓~花圈。

Eng

  • Cihui 敬獻 ìngxiàn f.e. <court.> present with great respect | Rénmen zài mùdì ∼ huāquān. People presented wreaths in the cemetery with great respect.