jìng kính

Hán Việt: kính · Pinyin: jìng

Tổng quan

(hình thức kết hợp) kính trọng tôn kính cung kính dâng

敬上 · 敬业 · 敬仰 · 敬佩 · 敬叟 · 敬启 · 敬告 · 敬堂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việtkính
Quảng Đôngging3
Mân Namkìng
Nhật BảnUYAMAU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkiengh
Baxter-Sagartkreŋ(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổkreŋ(ʔ)-s
Phản thiết居慶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là {cung} [恭], trong lòng không một chút láo lếu gọi là {kính} [敬]. Như {kính trọng} [敬重] coi người khác cao quý hơn mình. Kính biếu, mượn một vật gì đưa cho người để tỏ lòng kính của mình gọi là {kính}. Thận trọng.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kính Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kính Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.尊重。如:「敬重」、「敬老尊賢」。《論語.先進》:「門人不敬子路。」漢.王符《潛夫論.述赦》:「君敬法則法行,君慢法則法弛。」 2.有禮貌的獻上。如:「敬茶」、「敬酒」。《紅樓夢》第五四回:「又命寶玉:『也敬你姐姐一杯。』」 [副] 慎重、恭敬。如:「敬贈」、「敬賀」。《論語.子路》:「居處恭,執事敬。」宋.邢昺.疏:「居處恭謹,執事敬慎。」宋.蘇軾〈答陳傳道〉五首之四:「新舊諸詩,幸得敬覽,不意餘生,復見斯作。」 [名] 1.恭肅。《禮記.大學》:「為人臣,止於敬。」 2.表示敬意、謝意或祝賀之意的禮物。如:「喜敬」、「賀敬」、「節敬」。《…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬 (会意。从攴,以手执杖或执鞭,表示敲打,从苟,有紧急、急迫之义。本义恭敬;端肃。恭在外表,敬存内心) 同本义 敬,肃也。--《说文》 毋不敬何允。--《礼记·曲礼》。注在貌为恭,在心为敬。” 宾客主恭,祭祀主敬。--《礼记·少仪》 入门主敬,升堂主慎。--《仪礼·聘礼》 敬德之聚也。--《左传·僖公二十三年》 敬诺。--《战国策·赵策》 敬受命。--《史记·陈涉世家》 敬进如姬。--《史记·魏公子列传》 敬闻命关。--唐·李朝威《柳毅传》 又如敬让(恭敬谦让);敬诚缉熙(恭敬诚实而光明); 敬jìng ⒈尊重,热爱,仰慕,佩服尊~。~业。~爱。~仰。…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) respectful; to respect|to offer politely

ja

  • JMdict reverence|respect

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣀖、𢿩【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居慶切,音竟。【說文】肅也。【釋名】敬,警也。恆自肅警也。【玉篇】恭也,愼也。【易·坤卦】君子敬以直內,義以方外。【書·洪範】敬用五事。【周禮·天官·小宰】三日廉敬。【註】敬,不解於位也。【禮·曲禮】毋不敬。【註】禮主於敬。【左傳·僖三十三年】敬德之聚也。【論語】修己以敬。 又【後漢·周燮傳】安帝以𤣥纁羔幣聘燮,燮因自載到潁川陽城,遣生送敬,遂辭疾而歸。【註】送敬,猶致謝也。 又姓。【廣韻】𨻰敬仲之後,漢有揚州刺史敬歆。 又【韻補】叶居卿切。【曹植·車渠椀賦】何神怪之巨偉,信一覽而尤敬。雖離朱之聰明,猶炫耀而失精。

Thuyết Văn

肅也。 从攴苟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

肅部曰。肅者持事振敬也。與此爲轉注。心部曰。忠、敬也。戁、敬也。憼、敬也。恭肅也。憜不敬也。義皆相足。後儒或云主一無適爲敬。夫主一與敬義無渉。且文子曰。一也者、無適之道。淮南詮言曰。一者、萬物之本也。無敵之道也。適卽敵字、非他往之謂。 攴猶迫也。迫而苟也。居慶切。十一部。

【敬】 (kính) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 攴苟 (phộc cẩu) Phiên thiết: Cư khánh thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 慶 (khánh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kính (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túc (Cung kính) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 憼 · 𢾠 · 𢿩 · 𣀖 · 憼