數學

shù xué sổ học

Hán Việt: sổ học · Pinyin: shù xué

Tổng quan

toán học

Cấu tạo: (sổ) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toán học
  • Cihui số học số học ☆Một ngành Toán học, nghiên cứu về các con số »Arithmélique«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 討論數量、形狀及它們之間的關係的科學。包括算術、代數、幾何、三角、解析幾何、微分、積分等。也稱為「算學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究现实世界的空间形式和数量关系的学科,包括算术、代数、几何、三角、微积分等。

Eng

  • CC-CEDICT mathematics
  • Cihui mathematics

ja

  • JMdict mathematics