shuò sổ

Hán Việt: sổ · Pinyin: shuò

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] bán biểu bán lý mạch lai sác huyền

數人 · 數係 · 數分 · 數刼 · 數叨 · 數命 · 數學 · 數珠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuò
Hán Việtsổ
Quảng Đôngcuk1
Mân Namsiàu
Nhật BảnKAZOERU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˇ
Hán ngữ Trung cổsruk
Baxter-Sagarts-roʔ
Hán ngữ Thượng cổs-roʔ
Phản thiết𤕤阻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đếm, đếm số vật xem là bao nhiêu gọi là {sổ}. Trách mắng kẻ có tội. Kể, cân nhắc. Như {sổ điển vong tổ} [數典忘祖] kể điển tích quên cả chức sự của tổ, {bất túc sổ} [不足數] không đủ kể. Lời tính phỏng. Như {sổ nhật} [數日] vài ba ngày, {sổ khẩu} [數口] vài ba miệng, v.v. Một âm là {số}. Số…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sỗ sỗ sàng [Eng: insolent, saucy, impertinent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sộ đồ sộ [Eng: grand, grandiose, imposing]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: số Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 頻頻、屢次。如:「數見不鮮」。《孫子.行軍》:「屢賞者窘也;數罰者困也。」

Eng

  • CC-CEDICT to count|to count as; to regard as|to enumerate; to list
  • CC-CEDICT number; figure|several; a few
  • CC-CEDICT (literary) frequently; repeatedly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】所矩切【集韻】爽主切,𠀤音籔。【說文】計也。【易·說卦】數往者順。【詩·小雅】心焉數之。【禮·曲禮】問國君之富,數地以對。 又【博雅】責也。【左傳·昭二年】使吏數之。【註】責數其罪。 又【集韻】𤕤阻切,音所。義同。 又【廣韻】色句切【集韻】【韻會】【正韻】雙遇切,𠀤音捒。算數也。【羣經音辨】計之有多少曰數。【類篇】枚也。【易·節卦】君子以制數度議德行。【疏】數度,謂尊𤰞禮命之多少。又【繫辭】極數知來之謂占。【疏】蓍策之數。【書·大禹謨】天之曆數在汝躬。【疏】天之曆運之數。【周禮·天官·小宰】掌官常以治數。【註】治數,每事多少異也。【後漢·律曆志】隷首作數。【註】隷首,黃帝之臣。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤色角切,音朔。頻數也。【禮·祭義】祭不欲數,數則煩。 又【爾雅·釋詁】數,疾也。【疏】皆謂急疾也。 又【集韻】蘇谷切,音速。【禮·樂記】衞音趨數煩志。【註】趨數,讀爲促速,聲之誤也。【史記·賈生傳】淹數之度兮,語余其期。【註】徐廣曰:數,速也。 又【集韻】【韻會】𠀤趨玉切,音促。細也。【孟子】數罟不入洿池。【趙岐註】密細之網。 又【集韻】聳取切,音繏。數數,猶汲汲也。 又所錄切,松入聲。汲水疾也。【莊子·天地篇】數如泆湯。 又所六切,音縮。數數,迫促意。 又仕角切,音浞。促也。 又【韻補】叶先奏切。【陸機·宣猷堂詩】篤生我后,克明克秀。體輝重光,承規景數。

Thuyết Văn

計也。 从攴。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

六藝六曰九數今九章筭術是也。今人謂在物者去聲。在人者上聲。昔人不盡然。又引伸之義、分析之音甚多。大約速與密二義可包之。 所矩切。古音在四部。

【數】 (sổ ⟨số|sác|xúc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Sở củ thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kế (Tính. Phàm tính gộp ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 数 · 𢿘 · 𢿙 · 𣀭 · 数 · 数 · 数