數
sổNôm xúc
Hán Việt: sổ · Pinyin: shuò · Nôm: xúc
Tổng quan
Đếm, đếm số vật xem là bao nhiêu gọi là sổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuò |
|---|---|
| Hán Việt | sổ |
| Âm Nôm | sỗ |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Mân Nam | siàu |
| Nhật Bản | KAZOERU |
| Hàn Quốc | 삭 |
| Chú âm | ㄕㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sruk |
| Baxter-Sagart | s-roʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-roʔ |
| Phản thiết | 𤕤阻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đếm, đếm số vật xem là bao nhiêu gọi là sổ. Trách mắng kẻ có tội. Kể, cân nhắc. Như sổ điển vong tổ [數典忘祖] kể điển tích quên cả chức sự của tổ, bất túc sổ [不足數] không đủ kể. Lời tính phỏng. Như sổ nhật [數日] vài ba ngày, sổ khẩu [數口] vài ba miệng, v.v. Một âm là số. Số mục. Như cơ số [奇數] số lẻ, ngẫu số [偶數] số chẵn, v.v. Thuật số, môn toán học dùng chân số để luận về tính chất và quan hệ của số. Số mệnh, số kiếp. Lại một âm là sác. Luôn luôn. Như mạch sác [脈數] mạch chạy mau, sác kiến [數見] thấy luôn. Một âm nữa là xúc. Nhỏ, đan mau
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển số 數 / 𢼂 dt. vận đã được định sẵn từ trước. Mới biết doanh hư đà có số, ai từng cải được lòng trời. (Tự thán 85.7)‖ Già mặc số trời đất, dấu ai qua vợ con. (Bảo kính 182.5)‖ x. vô số (Nghiễn trung ngưu 254.6)
- Giản Dị Hán Nôm sổ cuốn sổ; chim sổ lồng [Eng: book; a bird escape to be let out]
- Giản Dị Hán Nôm xọ chuyện nọ lại xọ chuyện kia [Eng: wrong, mistaken]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) số số học; số mạng; số là [Eng: arithmetics; fate, destiny, lot; owing to the fact that]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bán biểu bán lý mạch lai sác huyền
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đại tả sổ hành tiểu tiện thuận lưu
- Bảng Tra Chữ Nôm sỗ sỗ sàng [Eng: insolent, saucy, impertinent]
- Bảng Tra Chữ Nôm sộ đồ sộ [Eng: grand, grandiose, imposing]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: số Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 頻頻、屢次。如:「數見不鮮」。《孫子.行軍》:「屢賞者窘也; 數罰者困也。」
Eng
- CC-CEDICT to count, to count as; to regard as, to enumerate; to list
- CC-CEDICT number; figure, several; a few
- CC-CEDICT (literary) frequently; repeatedly
other
- Nguồn khác ~를 세다; 숫자
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所矩切【集韻】爽主切,𠀤音籔。【說文】計也。【易·說卦】數往者順。【詩·小雅】心焉數之。【禮·曲禮】問國君之富,數地以對。 又【博雅】責也。【左傳·昭二年】使吏數之。【註】責數其罪。 又【集韻】𤕤阻切,音所。義同。 又【廣韻】色句切【集韻】【韻會】【正韻】雙遇切,𠀤音捒。算數也。【羣經音辨】計之有多少曰數。【類篇】枚也。【易·節卦】君子以制數度議德行。【疏】數度,謂尊𤰞禮命之多少。又【繫辭】極數知來之謂占。【疏】蓍策之數。【書·大禹謨】天之曆數在汝躬。【疏】天之曆運之數。【周禮·天官·小宰】掌官常以治數。【註】治數,每事多少異也。【後漢·律曆志】隷首作數。【註】隷首,黃帝之臣。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤色角切,音朔。頻數也。【禮·祭義】祭不欲數,數則煩。 又【爾雅·釋詁】數,疾也。【疏】皆謂急疾也。 又【集韻】蘇谷切,音速。【禮·樂記】衞音趨數煩志。【註】趨數,讀爲促速,聲之誤也。【史記·賈生傳】淹數之度兮,語余其期。【註】徐廣曰:數,速也。 又【集韻】【韻會】𠀤趨玉切,音促。細也。【孟子】數罟不入洿池。【趙岐註】密細之網。 又【集韻】聳取切,音繏。數數,猶汲汲也。 又所錄切,松入聲。汲水疾也。【莊子·天地篇】數如泆湯。 又所六切,音縮。數數,迫促意。 又仕角切,音浞。促也。 又【韻補】叶先奏切。【陸機·宣猷堂詩】篤生我后,克明克秀。體輝重光,承規景數。
Thuyết Văn
計也。 从攴。婁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
六藝六曰九數今九章筭術是也。今人謂在物者去聲。在人者上聲。昔人不盡然。又引伸之義、分析之音甚多。大約速與密二義可包之。 所矩切。古音在四部。
【數】 (sổ ⟨số, sác, xúc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Sở củ thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sử (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kế (Tính. Phàm tính gộp ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 数 · 𢿘 · 𢿙 · 𣀭 · 数 · 数 · 数