整整
chỉnh chỉnh
Hán Việt: chỉnh chỉnh · Pinyin: zhěng zhěng
Tổng quan
toàn bộ | đầy đủ
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn bộ | đầy đủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十足的、完整的。《初刻拍案驚奇》卷六:「車馬散人,滕生怏怏歸來,整整想了一夜。」《二刻拍案驚奇》卷一六:「後來此人整整活到九十一歲,無疾而終。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整齐严谨貌; 工整; 达到一个整数的,实足的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.整齐严谨貌。 2.工整。 3.达到一个整数的,实足的。
Eng
- CC-CEDICT whole|full
- Cihui whole; full