zhěng chỉnh

Hán Việt: chỉnh · Pinyin: zhěng

Tổng quan

(hình thức liên kết) toàn bộ hoàn chỉnh toàn thể (trước lượng từ) toàn bộ (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác (hình thức liên kết) gọn gàng ngăn nắp chỉnh tề (hình thức liên kết) sắp xếp chỉnh đốn (hình thức liên kết) sửa chữa phục hồi tân trang (thông tục) xử lý ai đó gây khó dễ cho ai đó chọc phá ai đó (tiếng địa phương) mày mò làm gì đó với

整个 · 整体 · 整修 · 整個 · 整備 · 整儿 · 整兒 · 整军

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhěng
Hán Việtchỉnh
Quảng Đôngzeng2
Mân Namtsíng
Nhật BảnSEI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˇ
Hán ngữ Trung cổcjengx
Baxter-Sagartteŋʔ
Hán ngữ Thượng cổteŋʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đều, ngay ngắn. Như {đoan chỉnh} [端整] gìn giữ quy củ nghiêm nhặt, {nghiêm chỉnh} [嚴整] nét mặt trang trọng, cử chỉ và dáng điệu ngay ngắn, v.v. Sửa sang. Như {chỉnh đốn} [整頓] sửa sang lại cho chỉnh tề. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Chỉnh đốn càn khôn tòng thử liễu} [整頓乾坤從此了] (Đề kiếm [題劍])…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chệnh chệnh choạng [Eng: unsteady, tottery]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chểnh chểnh mảng [Eng: to neglect, to slack off in]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chểnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chểnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chểnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.不帶小數點的數字。如:「正整數」、「負整數」。 2.全數、總數。如:「化整為零」。 [動] 1.集合。如:「整隊」。《詩經.大雅.常武》:「整我六師,以脩我戎。」 2.治理、安放。如:「整理」、「整頓」、「整裝待發」。 3.修理。如:「整人專家」、「整型」、「這部老爺車該好好整整了。」 [形] 1.有秩序的。如:「整齊」、「整然有序」。 2.完全的、全部的。如:「整體」、「整批」、「完整」。 3.正好、剛好。如:「十元七角整」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整 (会意兼形声。从攴从束从正,正亦声。攴是敲打,束是约束,使之归于正∠起来表示整齐。本义整齐) 同本义 整,齐也。--《说文》 整设于屏外。--《礼记·月令》。注整,正列也。” 以乱易整,不武。--《左传·僖公三十年》 又如整娖(整齐,条理分明);整立(整齐地矗立);整扮(打扮整齐);整设(整齐阵列);整蔚(整齐而华丽) 端正,端庄 王夷甫容貌整丽,妙于谈玄。--《世说新语》 又如整心(正心,端正思想);整秀(端庄俊秀);整身(身体端正,穿戴整齐);整美(端正美好) 整个;完整;全部在内 整zhěng ⒈不乱,有秩序~齐。~洁。 ⒉全的,不残缺~体。~…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) whole; complete; entire; (before a measure word) whole; (before or after number + measure word) exactly|(bound form) in good order; tidy; neat|(bound form) to put in order; to straighten|(bound form) to repair; to mend; to renovate|(coll.) to fix sb; to give sb a har…

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

齊也。 从攴。从束正。正亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齊者、𥝌麥吐𥝩上平也。引伸爲凡齊之偁。 之郢切。十一部。

【整】(chỉnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 束正 (thút + chính) | Thanh phù (聲符): 正亦 (chính) Phiên thiết: 之郢切 → chi + dĩnh Nghĩa: 齊 vậy。 từ 攴。 từ 束chính (ngay)。chính (ngay) cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愸 · 憗 · 𠢦 · 𠢫 · 𢝗 · 𢿄 · 𢿋 · 𢿫 · 𣦔 · 𪬈 · 𭄺 · 愸