整

zhěngchỉnhNôm xiềng

Hán Việt: chỉnh · Pinyin: zhěng · Nôm: xiềng

Tổng quan

Đều, ngay ngắn. Như đoan chỉnh [端整] gìn giữ quy củ nghiêm nhặt, nghiêm chỉnh [嚴整] nét mặt trang trọng, cử chỉ và dáng điệu ngay ngắn, v.v

整个 · 整人 · 整体 · 整修 · 整個 · 整備 · 整儿 · 整兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhěng
Hán Việtchỉnh
Âm Nômchểnh
Quảng Đôngzeng2
Mân Namtsíng
Nhật BảnSEI
Hàn Quốc정
Chú âmㄓㄣˇ
Hán ngữ Trung cổcjengx
Baxter-Sagartteŋʔ
Hán ngữ Thượng cổteŋʔ
Phản thiết之郢切
Thanh mẫu章
Vận靜
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đều, ngay ngắn. Như đoan chỉnh [端整] gìn giữ quy củ nghiêm nhặt, nghiêm chỉnh [嚴整] nét mặt trang trọng, cử chỉ và dáng điệu ngay ngắn, v.v. Sửa sang. Như chỉnh đốn [整頓] sửa sang lại cho chỉnh tề. Nguyễn Trãi [阮薦] : Chỉnh đốn càn khôn tòng thử liễu [整頓乾坤從此了] (Đề kiếm [題劍]) Từ nay việc chỉnh đốn đất trời đã xong. Nguyên, vật gì còn hoàn toàn chưa phân giải gọi là chỉnh. Như hoàn chỉnh [完整] hoàn toàn trọn vẹn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xiềng xiềng xích [Eng: orderly, neat, tidy; whole]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chỉnh hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh [Eng: fully worked-out; correct, edit]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chệnh chệnh choạng [Eng: unsteady, tottery]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chểnh chểnh mảng [Eng: to neglect, to slack off in]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chểnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chểnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chểnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.不帶小數點的數字。如:「正整數」、「負整數」。 2.全數、總數。如:「化整為零」。 [動] 1.集合。如:「整隊」。《詩經.大雅.常武》:「整我六師,以脩我戎。」 2.治理、安放。如:「整理」、「整頓」、「整裝待發」。 3.修理。如:「整人專家」、「整型」、「這部老爺車該好好整整了。」 [形] 1.有秩序的。如:「整齊」、「整然有序」。 2.完全的、全部的。如:「整體」、「整批」、「完整」。 3.正好、剛好。如:「十元七角整」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整 (会意兼形声。从攴从束从正,正亦声。攴是敲打,束是约束,使之归于正∠起来表示整齐。本义整齐) 同本义 整,齐也。--《说文》 整设于屏外。--《礼记·月令》。注整,正列也。” 以乱易整,不武。--《左传·僖公三十年》 又如整娖(整齐,条理分明); 整立(整齐地矗立); 整扮(打扮整齐); 整设(整齐阵列); 整蔚(整齐而华丽) 端正,端庄 王夷甫容貌整丽,妙于谈玄。--《世说新语》 又如整心(正心,端正思想); 整秀(端庄俊秀); 整身(身体端正,穿戴整齐); 整美(端正美好) 整个; 完整; 全部在内 整zhěng ⒈不乱,有秩序~齐。~洁。 ⒉全的,不残缺~体。~天~夜。~套设备。完~无缺。 ⒊收拾,使有条理,使健全或正常起来~理。~顿。~训。~风。~饬。 ⒋弄,搞,治理莫把书~坏了。~修。~治。 ⒌使吃苦头~人终害己。 ⒍ ⒎

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) whole; complete; entire; (before a measure word) whole; (before or after number + measure word) exactly, (bound form) in good order; tidy; neat, (bound form) to put in order; to straighten, (bound form) to repair; to mend; to renovate, (coll.) to fix sb; to give sb a hard time; to mess with sb, (dialect) to tinker with; to do sth to

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

齊也。 从攴。从束正。正亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齊者、𥝌麥吐𥝩上平也。引伸爲凡齊之偁。 之郢切。十一部。

【整】(chỉnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 束正 (thút + chính) , Thanh phù (聲符): 正亦 (chính) Phiên thiết: 之郢切 → chi + dĩnh Nghĩa: 齊 vậy。 từ 攴。 từ 束chính (ngay)。chính (ngay) cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愸 · 憗 · 𠢦 · 𠢫 · 𢝗 · 𢿄 · 𢿋 · 𢿫 · 𣦔 · 𪬈 · 𭄺 · 愸