整編
chỉnh biên
Hán Việt: chỉnh biên · Pinyin: zhěng biān
Tổng quan
chỉnh biên: sắp xếp lại biên chế
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉnh biên; sắp xếp lại biên chế (tổ chức quân đội)。整頓改編(軍隊等組織)。 整編機構 sắp xếp lại biên chế cơ cấu. 整編起義部隊 sắp xếp lại biên chế bộ đội khởi nghĩa.
- Cihui chỉnh biên: sắp xếp lại biên chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整頓行伍的編制。如:「這支軍隊經過整編後,戰力提升不少。」
Eng
- Cihui 整編 hěngbiān v. reorganize (troops); regroup