整風
chỉnh phong
Hán Việt: chỉnh phong · Pinyin: zhěng fēng
Tổng quan
Chỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông | xem phong trào chỉnh đốn 整風運動|整风运动, thanh trừng quân đội 1942-44 và thanh trừng chống hữu 1957 chỉnh đốn tác phong; chấn chỉnh tác phong。整頓思想作風和工作作風。 整風運動 vận động chấn chỉnh tác phong.
Nghĩa
Việt
- Cihui Chỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông | xem phong trào chỉnh đốn 整風運動|整风运动, thanh trừng quân đội 1942-44 và thanh trừng chống hữu 1957 chỉnh đốn tác phong; chấn chỉnh tác phong。整頓思想作風和工作作風。 整風運動 vận động chấn chỉnh tác phong.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整顿思想作风和工作作风。
- Tân Hoa Tự Điển 1.整顿思想作风和工作作风。
Eng
- CC-CEDICT Rectification or Rectifying incorrect work styles, Maoist slogan|cf Rectification campaign 整風運動|整风运动, army purge of 1942-44 and anti-rightist purge of 1957
- Cihui Rectification or Rectifying incorrect work styles, Maoist slogan; cf Rectification campaign 整風運動|整风运动, army purge of 1942-44 and anti-rightist purge of 1957
ja
- JMdict rectification