斂錢

liǎn qián liễm tiễn

Hán Việt: liễm tiễn · Pinyin: liǎn qián

Tổng quan

quyên tiền | huy động quỹ (cho từ thiện)

Cấu tạo: (liễm) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyên tiền | huy động quỹ (cho từ thiện)
  • Cihui liễm tiền liễm tiền ☆Số tiền thu được, do sự đóng góp của chung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚募錢財。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「修居貧,年四十餘未有室,王敦等斂錢為婚,皆名士也,時慕之者求入錢而不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向大家收取费用或捐款:~办学丨非法~丨敛了一笔钱。

Eng

  • CC-CEDICT to collect money|to raise funds (for charity)
  • Cihui to collect money; to raise funds (for charity)