liàn liễm

Hán Việt: liễm · Pinyin: liàn

Tổng quan

(văn học) kiềm chế (văn học) kiểm soát (bản thân) thu thập gom lại tiếng Đài Loan [lian4] biến thể của 殮 殓[lian4]

斂容 · 斂手 · 斂足 · 斂錢 · 大斂 · 裒斂 · 鳩斂 · 五斂子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtliễm
Quảng Đônglim1
Mân Namliám
Nhật BảnOSAMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổliemh
Baxter-Sagart[r][a]mʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r][a]mʔ
Phản thiết良冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thu góp lại. Cất, giấu. Như {liễm thủ} [斂手] thu tay, {liễm tích} [斂跡] giấu tung tích, v.v. Thu liễm (giót đọng lại không tan ra). Rút bớt lại. Một âm là {liệm}. Thay áo cho người chết là {tiểu liệm} [小斂], nhập quan là {đại liệm} [大斂].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.聚集、收集。如:「斂財」。唐.王勃〈餞韋兵曹〉詩:「川霽浮煙斂,山明落照移。」《聊齋志異.卷一一.竹青》:「訊知其由,斂貲送歸。」 2.約束、節制。如:「收斂」、「斂容」。《漢書.卷七六.張敞傳》:「此言尊貴所以自斂制,不從恣之義也。」《紅樓夢》第九七回:「寶玉見了父親,神志略斂些,片時清楚,也沒什麼大差。」 3.退縮。參見「斂手」、「斂足」等條。 4.為死者更衣入棺。通「殮」。如:「殯斂」。宋.錢公輔〈義田記〉:「歿之日,身無以為斂,子無以為喪。」 [名] 1.賦稅。《孟子.盡心上》:「易其田疇,薄其稅斂。」《資治通鑑.卷二五二.唐紀六十八…

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to hold back|(literary) to restrain; to control (oneself)|to collect; to gather|Taiwan pr. [lian4]
  • CC-CEDICT variant of 殮|殓[lian4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】良冉切【集韻】【韻會】【正韻】力冉切,𠀤音䭑。【說文】收也。【爾雅·釋詁】聚也。【疏】斂者,率聚也。【詩·小雅】此有不斂穧。【疏】不收斂之穧束也。【書·洪範】斂時五福。【疏】以斂聚五福之道也。【周禮·天官·大宰】以九賦斂財賄。 又【儀禮·聘禮】斂〈方亶〉。【註】斂,藏也。 又【博雅】斂,取也。又欲也,予也,略也。 又姓。【左傳·定七年】公斂處父御孟懿子。【廣韻】姚秦錄有輔國將軍斂憲。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力驗切,音爁。義同。 又【集韻】離鹽切,音廉。斂盂,地名。【左傳·僖二十八年】晉侯齊侯盟于斂盂。【註】衞地。【釋文】斂,徐音廉。【韻會】作歛,非。互詳欠部歛字註。 考證:〔【左傳·僖二十八年】齊侯晉侯會於斂盂。〕 謹照原文改晉侯齊侯盟于斂盂。

Thuyết Văn

收也。从攴。僉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

良冄切。七部。

【斂】(liễm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: 良冄切 → lương + nhiễm Nghĩa: 收 vậy。 từ 攴。僉 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 歛 · 敛 · 歛 · 敛 · 歛 · 敛