文武
văn võ
Hán Việt: văn võ · Pinyin: wén wǔ
Tổng quan
văn và võ ghề văn và nghề võ. Chỉ việc chánh trị và việc quân sự. Đoạn trường tân thanh: »Gồm hai văn vũ rạch đôi sơn hà«. văn vũ văn vũ ☆Nghề văn và nghề võ. Chỉ việc chánh trị và việc quân sự. Đoạn trường tân thanh: »Gồm hai văn vũ rạch đôi sơn hà«.
Nghĩa
Việt
- Cihui văn và võ ghề văn và nghề võ. Chỉ việc chánh trị và việc quân sự. Đoạn trường tân thanh: »Gồm hai văn vũ rạch đôi sơn hà«. văn vũ văn vũ ☆Nghề văn và nghề võ. Chỉ việc chánh trị và việc quân sự. Đoạn trường tân thanh: »Gồm hai văn vũ rạch đôi sơn hà«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.文才與武藝。《漢書.卷六七.楊胡朱梅云傳.朱雲》:「平陵朱雲,兼資文武,忠正有智略。」《新唐書.卷九八.列傳.王珪》:「兼資文武,出將入相,臣不如靖。」 2.文臣和武將。《三國演義》第四回:「九月朔,請帝陞嘉德殿,大會文武。」《西遊記》第一二回:「我大唐皇帝十分好善,滿朝的文武,無不奉行。」 3.文德教化和武備防禦。《史記.卷一一九.循吏列傳.序》:「文武不備,良民懼然身修者,官未曾亂也。」 4.周文王與武王的合稱。《禮記.中庸》:「文武之政,布在方策。」唐.白居易〈新樂府.八駿圖〉:「周從后稷至文武,積德累功世勤苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文德与武功;文治与武事; 特指武事﹑军事; 文才和武略; 文臣和武将﹐文武官员; 犹言温猛。指文火和武火; 周文王与周武王。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文德与武功;文治与武事。 2.特指武事﹑军事。 3.文才和武略。 4.文臣和武将﹐文武官员。 5.犹言温猛。指文火和武火。 6.周文王与周武王。
Eng
- CC-CEDICT civil and military
- Cihui civil and military
ja
- JMdict literary and military arts|the pen and the sword