文苑
văn uyển
Hán Việt: văn uyển · Pinyin: wén yuàn
Tổng quan
giới văn học ườn văn. Chỉ nơi tụ họp văn chương. văn uyển văn uyển ☆Vườn văn. Chỉ nơi tụ họp văn chương.
Nghĩa
Việt
- Cihui giới văn học ườn văn. Chỉ nơi tụ họp văn chương. văn uyển văn uyển ☆Vườn văn. Chỉ nơi tụ họp văn chương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文人聚集之處。南朝梁.劉勰《文心雕龍.才略》:「觀夫後漢才林,可參西京,晉世文苑,足儷鄴都。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文人聚集的地方;文坛旧史中多立有文苑传。
Eng
- CC-CEDICT the literary world
- Cihui the literary world
ja
- JMdict anthology|literary world|collection of literary masterpieces