文風
văn phong
Hán Việt: văn phong · Pinyin: wén fēng
Tổng quan
phong cách viết | (dùng với 鼎盛) hoạt động văn hóa văn phong。 使用語言文字的作風。
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cách viết | (dùng với 鼎盛) hoạt động văn hóa văn phong。 使用語言文字的作風。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使用語言文字的風格、趨勢。宋.韓琦〈宋故文忠歐陽公墓誌銘并序〉:「景祐初,公與尹師魯專以古文相尚,而公得之自然,非學所至,超然獨騖,眾莫能及,……,於是文風一變,時人競為模範。」 2.讀書的風氣。如:「江浙地區文風鼎盛,科舉考試的狀元出身於此者為數最多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文章的风格; 使用语言文字的作风; 学文的风气; 文德教化之风。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文章的风格。 2.使用语言文字的作风。 3.学文的风气。 4.文德教化之风。
Eng
- CC-CEDICT writing style|(used with 鼎盛[ding3 sheng4]) cultural activity
- Cihui writing style; (used with 鼎盛) cultural activity