文飾
văn sức
Hán Việt: văn sức · Pinyin: wén shì
Tổng quan
trau chuốt văn bản | tu từ | ngôn ngữ hoa mỹ | dùng lời lẽ hoa mỹ để che giấu sai sót | che đậy ô điểm sửa sang cho đẹp. văn sức văn sức ☆Tô điểm sửa sang cho đẹp. 1. tu từ; trau chuốt câu chữ。文辭方面的修飾。 2. che giấu; che đậy (lỗi lầm của mình)。掩飾(自己的過錯)。
Nghĩa
Việt
- Cihui văn sức văn sức ☆Tô điểm sửa sang cho đẹp.
- Cihui trau chuốt văn bản | tu từ | ngôn ngữ hoa mỹ | dùng lời lẽ hoa mỹ để che giấu sai sót | che đậy ô điểm sửa sang cho đẹp. văn sức văn sức ☆Tô điểm sửa sang cho đẹp. 1. tu từ; trau chuốt câu chữ。文辭方面的修飾。 2. che giấu; che đậy (lỗi lầm của mình)。掩飾(自己的過錯)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以紋彩修飾。《禮記.玉藻》:「犬羊之裘不裼,不文飾也不裼。」 2.掩飾。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「一行之非,揜藏文飾,冀其自改。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掩饰错误每有恶事,曲为文饰; 修饰言辞语言鄙俚,不加文饰。
- Tân Hoa Tự Điển ①掩饰错误每有恶事,曲为文饰。②修饰言辞语言鄙俚,不加文饰。
Eng
- CC-CEDICT to polish a text|rhetoric|ornate language|to use florid language to conceal errors|to gloss over
- Cihui to polish a text; rhetoric; ornate language; to use florid language to conceal errors; to gloss over
ja
- JMdict literary embellishments