斋衬

trai sấn

Hán Việt: trai sấn

Tổng quan

TRAI SẤN Phật giáo ngữ. Trai và Sấn, tức cúng dường trai thực và bố thí tiền bạc, tài vật... TLBH q.1 ghi: 真淨住建康保寧。舒王齋襯素縑。 Chơn Tịnh trụ trì chùa Bảo Ninh ở Kiến Khang, Thư vương trai sấn lụa trắng. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

Cấu tạo: (trai) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRAI SẤN Phật giáo ngữ. Trai và Sấn, tức cúng dường trai thực và bố thí tiền bạc, tài vật... TLBH q.1 ghi: 真淨住建康保寧。舒王齋襯素縑。 Chơn Tịnh trụ trì chùa Bảo Ninh ở Kiến Khang, Thư vương trai sấn lụa trắng. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di