sấn

Hán Việt: sấn

Tổng quan

sấn sấn sam (áo lót)

衬句 · 衬垫 · 衬套 · 衬字 · 衬布 · 衬底 · 衬托 · 衬映

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchèn
Hán Việtsấn
Quảng Đôngcan3
Chú âmㄔㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchrinh
Phản thiết初覲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [襯].
  • Thiều Chửu Áo trong. Ý động ở trong mà làm cho lộ ra ngoài gọi là {sấn}. Như {sấn thác} [襯托] mượn cách bày tỏ ý ra. Cho giúp. Như {bang sấn} [幫襯] giúp đỡ. Bố thí cho sư, cho đạo cũng gọi là {sấn}. Như {trai sấn} [齋襯] cúng trai cho sư.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衬 (形声。从衣,觝声。本义外衣内的单衫) 同本义。又称衬衫 附在衣服鞋帽里的布 垫,衬垫 衬 施舍,布施 衬托 相帮 衬 chèn ①在里面托一层~一点纸。 ②衬在里面的~衣、西服、布。 ③附在衣裳、鞋、帽等某一部分的布制品帽~。 ④映衬;衬托绿叶、红花。 【衬托】利用事物间的近似或对立的条件、用一些事物为陪衬来突出所要表现的事物的写作手法。它可以使被陪衬事物显得更加突出、形象,富有艺术魅力,是情节构造、意境 创造、人物描写等的有效手法。衬托有正衬、反衬两类利用事物的相似条件来衬托的是正衬;利用事物的相反条件来衬托的是反衬。 【衬字】歌词里为使韵律优美…

Eng

  • CC-CEDICT (of garments) against the skin|to line|lining|to contrast with|to assist financially

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤初覲切,音櫬。近身衣也。【禮·雜記註】取名于襯,襯近尸也。 又施與亦曰襯。【齊諧記】蔣潛以通天犀纛上晉武陵王晞,晞甍,以襯衆僧。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 儭 · 衬 · 衬 · 襯 · 儭 · 衬 · 襯