斋钟

trai chung

Hán Việt: trai chung

Tổng quan

TRAI CHUNG Phật giáo ngữ. Tiếng chuông lớn báo hiệu giờ thụ trai. Điều Cảnh Chúng, TUTQ q.6 ghi: 城隍先齋鐘,後三下;山林先三下,後齋鐘。 Thành hoàng trước đánh trai chung, sau gõ 3 tiếng bảng; sơn lâm trước gõ 3 tiếng bảng, sau đánh trai chung. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

Cấu tạo: (trai) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRAI CHUNG Phật giáo ngữ. Tiếng chuông lớn báo hiệu giờ thụ trai. Điều Cảnh Chúng, TUTQ q.6 ghi: 城隍先齋鐘,後三下;山林先三下,後齋鐘。 Thành hoàng trước đánh trai chung, sau gõ 3 tiếng bảng; sơn lâm trước gõ 3 tiếng bảng, sau đánh trai chung. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di