斑斑

bān bānban ban

Hán Việt: ban ban · Pinyin: bān bān

Tổng quan

loang lổ; nhiều vết; chấm; tàn nhang; lốm đốm. 形容斑點很多. 血跡斑斑 vết máu loang lổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容斑点很多血迹~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.淚痕點點的樣子。《三國演義》第七八回:「淚濕衣襟,斑斑成血。」 2.繁茂的樣子。金.劉迎〈沙漫漫〉詩:「沙漫漫,草斑斑,南山北山相對看。」也作「班班」。 3.文彩明顯的樣子。如:「文質斑斑」。

Cấu tạo: 斑 (ban) + 斑 (ban)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 斑斑 bānbān r.f. full of stains/spots

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淚痕點點的樣子。《三國演義》第七八回:「淚濕衣襟,斑斑成血。」 2.繁茂的樣子。金.劉迎〈沙漫漫〉詩:「沙漫漫,草斑斑,南山北山相對看。」也作「班班」。 3.文彩明顯的樣子。如:「文質斑斑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容斑点很多血迹~。

Eng

  • Cihui full of stains or spots

other

  • Nguồn khác Nhiều lẫn lộn

Từ liên quan

Gần nghĩa

斑剥 · 斑块 · 斑岩 · 斑文 · 斑斓 · 斑晶 · 斑杖 · 斑点