斑斑
ban ban
Hán Việt: ban ban · Pinyin: bān bān
Tổng quan
đầy vết bẩn hoặc đốm hiều lẫn lộn. ban ban ban ban ☆Nhiều lẫn lộn.
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy vết bẩn hoặc đốm hiều lẫn lộn. ban ban ban ban ☆Nhiều lẫn lộn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.淚痕點點的樣子。《三國演義》第七八回:「淚濕衣襟,斑斑成血。」 2.繁茂的樣子。金.劉迎〈沙漫漫〉詩:「沙漫漫,草斑斑,南山北山相對看。」也作「班班」。 3.文彩明顯的樣子。如:「文質斑斑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容斑点很多血迹~。
Eng
- CC-CEDICT full of stains or spots
- Cihui full of stains or spots