斟愖
CHÂM ĐAM
Hán Việt: CHÂM ĐAM · Pinyin: zhēn chén
Tổng quan
Dùng dằng, chậm trễ
1.见"斟忱"。
遲疑。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「意斟愖而不澹兮,俟回風而容與。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 do dự
- Biên soạn 斟愖 zhēnchén v. hesitate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遲疑。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「意斟愖而不澹兮,俟回風而容與。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"斟忱"。
Eng
- Cihui 斟愖 zhēnchén v. hesitate