斤斤

jīn jīncân cân

Hán Việt: cân cân · Pinyin: jīn jīn

Tổng quan

tính toán chi li; xét nét; tính toán thiệt hơn. tính toán chi li; so đo từng tý. 不要斤斤於表面形式,應該注重實際問題. không cần phải tính toán chi li đến hình thức bên ngoài, nên chú trọng đến thực chất vấn đề

新华 · Tân Hoa Đại lục

过分计较(琐细的或无关紧要的事物)不要~于表面形式,应该注重实际问题。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.明察。《詩經.周頌.執競》:「自彼成康,奄有四方,斤斤其明。」漢.毛亨.傳:「斤斤,明察也。」 2.謹慎。《後漢書.卷一八.吳蓋陳臧列傳.吳漢》:「及在朝廷,斤斤謹質,形於體貌。」《聊齋志異.卷一二.錦瑟》:「婢頗風格,既熟,頗以眉目送情。生斤斤自守,不敢少致差跌。」 3.每一細小處,或對於每一細小處。如:「斤斤愛惜」、「斤斤於小節」。

Cấu tạo: 斤 (cân) + 斤 (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 斤斤計較。 不要斤斤於表面形式,應該注重實際問題。
  • Tần suất từ tính toán chi li; xét nét; tính toán thiệt hơn. tính toán chi li; so đo từng tý. 不要斤斤於表面形式,應該注重實際問題. không cần phải tính toán chi li đến hình thức bên ngoài, nên chú trọng đến thực chất vấn đề.; xét nét; tính toán thiệt hơn
  • Biên soạn 斤斤 jīnjīn adv. be particular (about small matters)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明察。《詩經.周頌.執競》:「自彼成康,奄有四方,斤斤其明。」漢.毛亨.傳:「斤斤,明察也。」 2.謹慎。《後漢書.卷一八.吳蓋陳臧列傳.吳漢》:「及在朝廷,斤斤謹質,形於體貌。」《聊齋志異.卷一二.錦瑟》:「婢頗風格,既熟,頗以眉目送情。生斤斤自守,不敢少致差跌。」 3.每一細小處,或對於每一細小處。如:「斤斤愛惜」、「斤斤於小節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过分计较(琐细的或无关紧要的事物)不要~于表面形式,应该注重实际问题。

Eng

  • Cihui 斤斤 jīnjīn adv. be particular (about small matters)
  • Tần suất từ 斤斤 jīnjīn adv. be particular (about small matters)

Từ liên quan

Gần nghĩa

斤斤较量 · 斤斤计较 · 斤两 · 斤斗 · 斤稱 · 斤斤自守 · 斤斤其明 · 斤凿