jīn cân

Hán Việt: cân · Pinyin: jīn

Tổng quan

Âm Nôm

斤两 · 斤斗 · 斤斤 · 斤稱 · 斤斤计较 · 斤斤较量 · 公斤 · 千斤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīn
Hán Việtcân
Quảng Đônggan1
Mân Namkin1
Nhật BảnONO
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkion
Baxter-Sagart[k]ər
Hán ngữ Thượng cổ[k]ər
Phản thiết舉欣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái rìu. Cân, cân ta 16 lạng là một {cân}. Một âm là {cấn}. {Cấn cấn} [斤斤] xét rõ (tường tất).;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rìu búa rìu [Eng: hammer and axe, heavy punishment, heavy criticism, hammer and hatchet]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cân Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cân Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cân Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種砍樹用的器具。《孟子.梁惠王上》:「斧斤以時入山林,材木不可勝用也。」 2.量詞。表示質量的單位。在臺灣地區常作為臺斤的簡稱。在不同的計量系統中代表不同的質量:一公斤等於一千克;一臺斤等於六百克;一市斤等於五百克。 3.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斤〈名〉 (象形。甲骨文字形,上面是横刃,下为曲柄,象斧斤形。本义斧子一类的工具) 同本义 今,斫木斧也。--《说文》。段注凡斫物者皆曰斧,斫木之斧,则谓之斤。” 于是乎丌鈟锯制焉。以鈟为之。--《庄子·在宥》 皆执利兵,无者执斤。--《左传·哀公二十五年》 不夭斤斧。--《庄子·逍遥游》 以斧斤考击而求之。--宋· 苏轼《石钟山记》 又如斤斧(斧头);斤墨(斧头与墨斗);斤凿(斧头与凿子) 古代一种似锄但比锄小的农具 恶金以铸锄、夷、斤…--《国语》 斤〈动 斤(觔)jīn ⒈重量单位市制一~为十两(旧制一斤为十六两),两斤等于一公斤。"觔"另见筋(觔…

Eng

  • CC-CEDICT catty|(PRC) weight equal to 500 g|(Tw) weight equal to 600 g|(HK, Malaysia, Singapore) slightly over 604 g

ja

  • JMdict kin|catty|traditional unit of weight, 600g|pound (unit of weight)|loaf (of bread)

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤舉欣切,音筋。【說文】斫木也。【周禮·冬官考工記】宋之斤。【正字通】以鐵爲之,曲木爲柄,剞劂之總稱。【集韻】或作釿。 又【集韻】一曰權輕重之器。【前漢·律歷志】斤者,明也。三百八十四銖。易二篇之爻,隂陽變動之象,十六兩成斤者,四時乗四方之象也。【小爾雅】二鍰四兩謂之斤。【註】六兩爲鍰。 又姓。【廣韻】斤氏,後改爲艾氏。奇斤氏,後改爲奇氏。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居焮切,音靳。【爾雅·釋訓】明明斤斤,察也。【詩·周頌】斤斤其明。【傳】斤斤,明察也。 又【集韻】許斤切,音欣。斤斤,仁也。

Thuyết Văn

斫木斧也。 象形。 凡斤之屬皆从斤。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此依小徐本。凡用斫物者皆曰斧。斫木之斧、則謂之斤。 橫者象斧頭。直者象柄。其下象所斫木。舉欣切。十三部。 按此篆象形之下當有一曰十六兩也六字。乃與金部銖鈞、㒳部兩、禾部䄷、合成五權。十黍爲絫、附見於絫下。斗二𦫵曰觳、附見於鬲下。說文之例正如此。班固說五權曰。斤、明也。卽爾雅、毛傳之斤斤、察也。

【斤】 (cân ⟨cấn⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 斤 (cân ⟨cấn⟩ (Cái rìu.)) Phiên thiết: Cử hân thiết Thượng tự: 舉 (cử) | Hạ tự: 欣 (hân) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' Suy luận: cân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chước (Phạt) mộc (Cây) phủ (Cái búa.) vậy。 tượng hình。 Phàm cân (Cái rìu.) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộ…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 忻 · 釿 · 忻 · 觔 · 釿