斧車 fǔ chē · phủ xa Hán Việt: phủ xa · Pinyin: fǔ chē Tổng quan Cấu tạo: 斧 (phủ) + 車 (xa)Pinyinfǔ chēHán Việtphủ xaCấu tạo斧 + 車 · phủ + xa nghĩa thành phần: phủ + xa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 载斧之车。皇帝的重要使者出行时用作导引。Tân Hoa Tự Điển 1.载斧之车。皇帝的重要使者出行时用作导引。