phủ

Hán Việt: phủ · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái búa Ngọc phủ 【Khang Hi】[Thi 詩 – Bân phong 豳風] 旣破我斧。 Kí phá ngã phủ. (Búa ta đã gãy) [Truyện 傳] 隋銎曰斧。又凡以斧斫物,亦曰斧。 Tuỳ khung viết phủ. Hựu phàm dĩ phủ chước vật, diệc viết phủ. (Tùy gọi cán rìu là “phủ”. Lại phàm lấy rìu để đẵn vật, cũng gọi là “phủ” [nghĩa sửa trị]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 方矩切 Phương củ thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 匪父切,音甫。 Phỉ phụ thiết, âm Phủ. 【Bộ】Cân斤

斧依 · 斧凿 · 斧削 · 斧头 · 斧子 · 斧扆 · 斧斤 · 斧柄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphủ
Quảng Đôngfu2
Mân Nam
Nhật BảnONO
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˇ
Hán ngữ Trung cổpyox
Baxter-Sagartp(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổp(r)aʔ
Phản thiết方矩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái búa. Của dùng. Như {tư phủ} [資斧] đồ ăn dùng, cũng như ta nói củi nước vậy. Sửa lại. Như {phủ chính} [斧政] sửa lại cho đúng, đem văn chương của mình nhờ người sửa lại cho gọi là {phủ chính}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phủ đao phủ [Eng: headsman (executioner who cuts off people's heads)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phủ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.砍物的工具。《孟子.梁惠王上》:「斧斤以時入山林,材木不可勝用也。」 2.古代殺人用的兵器或刑具。《文選.班彪.王命論》:「遇折足之凶,伏斧鉞之誅。」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「倘宥鳳也,刀鋸鈇鉞,小生願身受之。」 [動] 以斧砍物。漢.曹操〈苦寒行〉:「擔囊行取薪,斧冰持作糜。」《聊齋志異.卷八.小翠》:「公怒,斧其門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斧〈名〉 (形声。从斤(斧头),父声。本义斧子,伐木工具) 同本义 斧,斫也。--《说文》 丧其资斧。--《易·巽卦》。注斧,所以断者也。” 既破我斧。--《诗·豳风·破斧》 寺僧使小童持斧,于乱石间择其一二扣之。--宋·苏轼《石钟山记》 又如斧柯(斧柄;斧头与斧柄;做媒);斧脑(斧之背);斧砧(古代刑具);斧绣(持斧绣衣。古执法使者的仪制) 白与黑相间的斧形图案 斧谓之黼。--《尔雅·释器》 加斧于椁上。--《礼记·檀弓上》 天子负斧依。--《礼记·明堂位》。注斧依,为斧文屏风于户牖 斧 fǔ ⒈砍东西用的工具~头。把~子拿来。 ⒉〈古〉一种兵器。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT hatchet

ja

  • JMdict axe|ax|hatchet
  • JMdict hatchet

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】方矩切【集韻】【韻會】匪父切,𠀤音甫。【說文】斫也。【釋名】斧,甫也。甫,始也。凡將制器,始用斧伐木,已乃制之也。【廣韻】神農作斤斧陶冶。【易·旅卦】得其資斧。【註】斧,所以斫除荆棘,以安其舍者也。【孟子】斧斤以時入山林。【詩·豳風】旣破我斧。【傳】隋銎曰斧。 又凡以斧斫物,亦曰斧。【古詩·苦寒歌】擔囊行取薪,斧氷持作糜。【註】天寒水凍,故斫氷作粥也。 又仙名。【左思·蜀都賦】山圖采而得道,赤斧服而不朽。【註】列仙服丹砂不死也。 又【儀禮·覲禮】天子設斧依于戸牖之閒。【註】依,如今綈素屛風也。有繡斧文,所以示威也。斧謂之黼。 又鉞斧,今儀仗中亦有之,其形圓如月然。【集韻】或作鈇。

Thuyết Văn

所㠯斫也。 从斤。父聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所㠯二字今補。斧之爲用廣矣。斤則不見於他用也。葢其制有異矣。白與黑相次文曰黼。葢如畫斧然。故亦曰斧藻。 方矩切。五部。

【斧】 (phủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斤 (cân) | Thanh phù (聲符): 父 (phụ) Phiên thiết: Phương củ thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ chước (Phạt) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢯋 · 𤕑